|
Số tạp chí |
Tiêu đề |
|
Số 61 (tháng 12 năm 2022) |
Trầm cảm ở người bệnh điều trị nội trú tại Bệnh viện Giao thông vận tải năm 2021 và một số yếu tố liên quan |
Tóm tắt
PDF
|
Nguyễn Thị Linh Chi, Bùi Thị Thùy Linh, Phạm Hồng Vinh, Ngô Thị Hồng Nhung, Ngô Phương Thảo, Ngô Thị Thu Hiền |
|
Số 64 (tháng 09 năm 2023) |
Trầm cảm ở sinh viên trường Đại học Phenikaa năm 2023 và một số yếu tố liên quan |
Tóm tắt
|
Nguyễn Phương Anh, Ngô Thị Thu Hiền |
|
Số 25 Tập 9 (Tháng 8 năm 2012) |
Tuân thủ chế độ ăn và một số yếu tố liên quan trên bệnh nhân tăng huyết áp điều trị ngoại trú tại bệnh viện E, năm 2011-2012 (Diary intake adherence and associated factors among hypertension patients in the out-patient clinic, E hospital, 2011-2012) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Nguyễn Thị Hải Yến, Đỗ Mai Hoa |
|
Số 25 Tập 9 (Tháng 8 năm 2012) |
Tuân thủ điều trị ARV và các yếu tố ảnh hưởng trên đối tượng AIDS tiêm chích ma túy (ARV adherence and influencing factors among patients who are injecting drugs) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Hồ Thị Hiền, Hoàng Văn Thuyết |
|
Số 44 tập 14 (Tháng 09 năm 2017) |
Tuân thủ điều trị dùng thuốc ở người bệnh tăng huyết áp được quản lý tại bệnh viện đa khoa huyện Cẩm Khê, Phú Thọ, năm 2015-2016 |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Giang Kim Bảo, Minh Nguyễn Hải, Thanh Hồ Thị Kim |
|
Số 30 Tập 11 (Tháng 2 năm 2014) |
Tuân thủ điều trị thuốc kháng virut và tái khám đúng hẹn ở bệnh nhân HIV/AIDS trẻ em tại bệnh viện Nhi Trung ương (Antiretroviral therapy adherence and appointment keeping among children living with HIV/AIDS at National Hospital of Pediatrics) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Đoàn Thị Thùy Linh, Đỗ Mai Hoa, Trần Tuấn Cường |
|
Số 60 (tháng 9 năm 2022) |
Tuân thủ điều trị ở người bệnh lao ngoại trú tại Bệnh viện Phổi Hà Tĩnh năm 2022 và một số yếu tố ảnh hưởng |
Tóm tắt
PDF
|
Nguyễn Thị Hoài Thương, Bùi Thị Tú Quyên, Nguyễn Bình Hòa |
|
Số 53 (tháng 9 năm 2020) |
Tác dụng của phong thái lãnh đạo theo kiểu tiếp cận trao đổi và chuyển biến lên động lực làm việc và gắn kết nguồn nhân lực tại các Bệnh Viện công lập |
Tóm tắt
PDF
|
Phan Cảnh Pháp, Huỳnh Chí Dũng, Mai Ngọc Khương |
|
Số 27 Tập 10 (Tháng 3 năm 2013) |
Tác động của biến đổi khí hậu tới sức khỏe trẻ em (Impacts of climate change on child health) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Phan Thùy Linh, Lê Thị Thanh Hương |
|
Số 67 (tháng 06 năm 2024) |
Tác động của dịch COVID-19 đến lượt khám và điều trị tại bệnh viện trường Đại học Y-Dược Huế: Phân tích theo chuỗi thời gian gián đoạn 2017-2022 |
Tóm tắt
|
Lê Đình Dương, Đặng Khánh Ly, Phan Đình Tuấn Dũng, Trần Anh Hùng, Dương Thị Hồng Liên, Trần Bình Thắng, Nguyễn Minh Tú, Nguyễn Thanh Gia, Nguyễn Hoàng Thùy Linh, Trần Đình Trung |
|
Số đặc biệt (tháng 8 năm 2022) |
Tác động của đại dịch COVID-19 đối với bạo lực gia đình đối ở phụ nữ tại Hà Nội, Việt Nam: Kết quả của nghiên cứu phương pháp hỗn hợp |
Tóm tắt
|
Trần Thị Phương Thảo, Nguyễn Thị Vân, Trần Kiều Như, Khuất Thu Hồng, Bùi Thị Tú Quyên, Hoàng Văn Minh |
|
Số 55 (tháng 6 năm 2021) |
Tác động dài hạn của bụi mịn Pm2.5 đến số ca tử vong chung tại TP.HCM năm 2018 - 10.53522/ytcc.vi55.210415 |
Tóm tắt
PDF
|
Trần Ngọc Đăng, Nguyễn Trường Viên, Nguyễn Đào Thiên Ân, Trương Thị Thuỳ Dung, Nguyễn Ngọc Nhật Thanh, Đinh Thị Giang, Phan Hoàng Thuỳ Dung |
|
Số 25 Tập 9 (Tháng 8 năm 2012) |
Tìm hiểu rào cản tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe sinh sản của phụ nữ di cư và các mô hình can thiệp (A review of barriers in accessing reproductive health services and current intervention models for female migrants) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Vũ Thị Hoàng Lan |
|
Số 27 Tập 10 (Tháng 3 năm 2013) |
Tìm hiểu việc khuyến khích sử dụng bao cao su cho vị thành niên và thanh niên tại một số quốc gia trên thế giới (Understanding condom use promotion for adolescents and youth in some countries around the world) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Trần Thị Thu Hương |
|
Số 32 Tập 11 (Tháng 7 năm 2014) |
Tình dục không an toàn dưới tác dụng của đá trong nhóm phụ nữ mại dâm đường phố tại Hà Nội (Unsafe sex behaviors under the effect of ice among street-based female sex workers in Ha Noi) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Phạm Vân Anh, Hồ Thị Hiền |
|
Số 25 Tập 9 (Tháng 8 năm 2012) |
Tình hình bạo lực ở thanh thiếu niên Việt Nam qua các điều tra quốc gia (Violent behaviors among Vietnamese youth: current status and changes from the two Survey Assessment of Vietnamese Youth data) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Lê Cự Linh |
|
Số 16 Tập 7 (Tháng 11 năm 2010) |
Tình hình bệnh tăng huyết áp tại thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị (Hypertension in Dong Ha city, Quang Tri Province) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Trần Kim Phụng |
|
Số 9 Tập 4 (Tháng 12 năm 2007) |
Tình hình chăm sóc và hỗ trợ cho những người có H tại hai quận Hải Châu và Thanh Khuê, thành phố Đà Nẵng, năm 2006 (Care and support for people living with HIV/AIDS in Hai Chau and Thanh Khe district, Da Nang city in 2006) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Bùi Thị Thanh Mai, Đỗ Mai Hoa, Lê Bảo Châu, Phạm Thị Đào, Ngô Thị Kim Phượng |
|
Số 21 Tập 8 (Tháng 10 năm 2011) |
Tình hình chơi GameOnline quá mức và các yếu tố liên quan ở học sinh THCS Hà Nội năm 2009 (GameOnline overuse and related factors among secondary students in Hanoi 2009) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Nguyễn Hoàng Giang, Đỗ Trà My, Lương Minh Tân, Lê Thị Kim Ánh |
|
Số 5 Tập 3 (Tháng 5 năm 2006) |
Tình hình chấn thương và các yếu tố ảnh hưởng ở trẻ dưới 18 tuổi tại 6 tỉnh: Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Cần Thơ, Đồng Tháp (Injury situation and related factors among children under 18 years of age in 6 provinces) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Lê Vũ Anh, Nguyễn Thúy Quỳnh |
|
Số 21 Tập 8 (Tháng 10 năm 2011) |
Tình hình chất lượng môi trường không khí và mắc bệnh đường hô hấp tại một số khu vực dân cư thành phố Hồ Chí Minh năm 2009 (Air quality and respiratory system disease in Ho Chi Minh City 2009) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Vũ Văn Triển, Lưu Minh Châu |
|
Số 37 Tập 12 (Tháng 10 năm 2015) |
Tình hình ngộ độc thực phẩm tại Hà Nội từ năm 2010 đến năm 2014 (The situation of food poisoning in Hanoi city from 2010 to 2014) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Nguyễn Thùy Dương, Trần Ngọc Tụ, Hoàng Đức Hạnh |
|
Số đặc biệt (tháng 8 năm 2022) |
Tình hình nhiễm COVID-19 và tiêm chủng vắc xin trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa |
Tóm tắt
|
Lê Tấn Phùng, Lê Văn Tùng, Nguyễn Thanh Hiền |
|
Số 6 Tập 3 (Tháng 9 năm 2006) |
Tình hình phát triển thể lực ở nông thôn trung du tỉnh Phú Thọ năm 2004 (The development of physical status in rural areas of Phu Tho province) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Từ Ngữ, Huỳnh Nam Phương |
|
Số 15 Tập 7 (Tháng 7 năm 2010) |
Tình hình sử dụng thẻ bảo hiểm y tế tự nguyện của người dân tại huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh, năm 2008 (Situational analysis of using voluntary health insurance cards in Tien Du district, Bac Ninh province in 2008) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Nahria Ka Sum, Lương Ngọc Khuê, Nguyễn Thanh Hương |
|
401 - 425 trong số 533 mục |
<< < 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 > >> |