|
Số tạp chí |
Tiêu đề |
|
Số 56 (tháng 9 năm 2021) |
Thực hành về sử dụng hóa chất bảo vệ thực vật của người dân xã Thanh An, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên, năm 2019 - 10.53522/ytcc.vi56.T211014 |
Tóm tắt
PDF
|
Trịnh Khánh Linh, Trần Như Nguyên, Nguyễn Thị Hoàng Ngân, Đoàn Thị Cẩm Anh, Nguyễn Thị Thảo, Nguyễn Thị Hường, Đỗ Thị Diệu Linh, Lê Khánh Linh |
|
Số 44 tập 14 (Tháng 09 năm 2017) |
Thực trạng thiếu máu ở phụ nữ mang thai tại huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình năm 2016 |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Trang Lê Thị Thùy, Hòa Đinh Thị Phương, Liên Nguyễn Phương |
|
Số 42 Tập 13 (Tháng 6 năm 2016) |
Thực trạng bao phủ bảo hiểm y tế và một số yếu tố liên quan ở người lao động phi chính thức quận Long Biên, Hà Nội (Health insurance coverage and some related factors among informal employees in long bien district, Hanoi) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Bùi Tú Quyên, Nguyễn Thị Kim Ngân |
|
Số 68 (tháng 09 năm 2024) |
Thực trạng bắt nạt trực tuyến ở học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trung học phổ thông Miền Tây, Yên Bái năm 2023 và một số yếu tố liên quan |
Tóm tắt
|
Đinh Thị Phương Nga, Nguyễn Đăng Vững, Trần Lan Anh, Nguyễn Thu Hà |
|
Số 57 (tháng 12 năm 2021) |
Thực trạng bệnh quanh răng và các yếu tố liên quan ở người cao tuổi thành phố Huế - 10.53522/ytcc.vi57.T211007 |
Tóm tắt
PDF
|
Trần Tấn Tài, Đặng Thuỳ Nhung, Hoàng Đình Tuyên |
|
Số 40 Tập 13 (Tháng 3 năm 2016) |
Thực trạng chính sách quốc gia về quản lý và đảm bảo chất lượng phương tiện tránh thai tại Việt Nam (An assessment of the national policy framework on management and quality assurance of contraceptives in Vietnam) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Thanh Thủy Hứa, Thị Hải Lê Nguyễn, Thanh Hương Nguyễn |
|
Số 20 Tập 8 (Tháng 7 năm 2011) |
Thực trạng chơi game trực tuyến (game online) của học sinh tại 3 trường trung học cơ sở ở Hà Nội năm 2009 (Gameonline situational assessment among secondary school students in Ha Noi, 2009) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Nguyễn Hoàng Giang, Đỗ Trà My, Lương Minh Tân, Lê Thị Kim Ánh |
|
Số 7 Tập 4 (Tháng 1 năm 2007) |
Thực trạng cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe bà mẹ trước và trong khi sinh tại trạm y tế một số tỉnh Tây Nguyên, 2004 (The situation of pre- and intra- partum care service delivery at Commune Health stations in the Central Highland provinces, 2004) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Nguyễn Thanh Hà, Phạm Thị Quỳnh Nga, Nguyễn Văn Mạn, Lã Ngọc Quang |
|
Số 40 Tập 13 (Tháng 3 năm 2016) |
Thực trạng, cách thức sử dụng rượu bia và các yếu tố liên quan ở nhóm nam giới 25-64 tuổi tại Long Biên, Hà Nội, 2015 (Alcohol consumption status, pattern and related risk factors among males aged 25-64 years, in Long Bien district, Hanoi, 2015) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Thị Đức Hạnh Trần, Bích Ngọc Lê, Hồng Chinh Đào, Thị Kim Ánh Lê, Thị Hoàng Lan Vũ |
|
Số 51 (tháng 3 năm 2020) |
Thực trạng công tác đào tạo liên tục của bác sĩ tại bệnh viện C Thái Nguyên năm 2019 |
Tóm tắt
PDF
|
Phạm Văn Đông, Đặng Ngọc Huy, Đỗ Thanh Huyền, Triệu Tất Thắng, Lưu Quốc Toản |
|
Số 26 Tập 9 (Tháng 12 năm 2012) |
Thực trạng cận thị học đường và một số yếu tố liên quan tại trường Trung học Cơ sở Phan Chu Trinh, quận Ba Đình, Hà Nội năm 2010 (Myopia and related risk factors in Phan Chu Trinh Secondary School, Ba Dinh district, Hanoi in 2010) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Vũ Thị Hoàng Lan, Nguyễn Thị Minh Thái |
|
Số 37 Tập 12 (Tháng 10 năm 2015) |
Thực trạng dinh dưỡng và một số yếu tố liên quan của trẻ em dưới 5 tuổi người dân tộc Raglai tại hai huyện miền núi Khánh Sơn và Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa năm 2013 (Nutritional status and related factors among Raglai ethnic minority children under 5 years old in two mountanous districts of Khanh Hoa province in 2013) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Bùi Xuân Minh, Lê Tấn Phùng, Trần Ngọc Thành |
|
Số 50 (tháng 12 năm 2019) |
Thực trạng ghi nhãn dinh dưỡng của một số sản phẩm được chế biến sẵn và đồ uống không cồn được bày bán tại một số cửa hàng/ siêu thị ở Hà Nội |
Tóm tắt
PDF
|
Trần Phương Thảo, Nguyễn Thị Hồng Diễm, Phạm Bích Diệp |
|
Số 23 Tập 9 (Tháng 2 năm 2012) |
Thực trạng hoạt động can thiệp giảm tác hại dành cho nhóm nghiện chích ma túy và nữ mại dâm tại tỉnh Thanh Hóa năm 2009 (Real situation of harm reduction intervention activities for IDVs and CSWs in Thanh Hoa province in 2009) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Nguyễn Minh Hoàng, Đỗ Mai Hoa, Lê Bảo Châu, Suresh M Knumar, Nguyễn Bá Cẩn, Mai Văn Khoa |
|
Số 62 (tháng 03 năm 2023) |
Thực trạng hoạt động phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng tại Trạm y tế xã của một huyện tỉnh Nghệ An |
Tóm tắt
PDF
|
Nguyễn Thị Hương, Nguyễn Thị Hiền Lương, Hồ Thị Hiền, Phan Nguyễn Hoàng Mai, Lê Thị Thanh Nhàn, Trịnh Công Sơn, Nguyễn Mai Anh, Bùi Linh Chi |
|
Số 56 (tháng 9 năm 2021) |
Thực trạng hài lòng người bệnh đến khám chữa bệnh ngoại trú tại khoa Khám bệnh bệnh viện Phú Nhuận 6 tháng đầu năm 2020 - 10.53522/ytcc.vi56.T210312 |
Tóm tắt
PDF
|
Lê Minh Thi, Hoàng Đức Quyền, Tô Thị Thu Hà |
|
Số 46 tập 15 (Tháng 12 năm 2018) |
Thực trạng hài lòng với công việc của giảng viên tại Trường Đại học Y Dược-Đại học Thái Nguyên |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Ngọc Trần Bảo, Uyển Lê Ngọc, Tuấn Nguyễn Mạnh |
|
Số 31 Tập 11 (Tháng 4 năm 2014) |
Thực trạng hành vi bắt nạt/bạo lực thể chất ở học sinh trường Trung học phổ thông Trần Phú, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, năm 2013 (Physical bullying/violence among Chan Phu High School students in Hoan Kiem district, Ha Noi in 2013) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Nguyễn Thị Thu Trang, Lê Thị Kim Ánh, Lã Ngọc Quang, Nguyễn Thanh Tuấn, Đào Hoàng Bách |
|
Số 52 (tháng 6 năm 2020) |
Thực trạng hành vi sử dụng rượu bia của học sinh trung học phổ thông tại thành phố Hà Nội, năm 2019 |
Tóm tắt
PDF
|
Nguyễn Hằng Nguyệt Vân, Nguyễn Thị Khánh Huyền, Vũ Thị Thanh Mai, Phạm Quốc Thành, Hoàng Văn Minh, Dương Minh Đức |
|
Số 67 (tháng 06 năm 2024) |
Thực trạng hút thuốc lá của học sinh từ 13 đến 15 tuổi ở Việt Nam 2022 |
Tóm tắt
|
Kim Bảo Giang, Phạm Bích Diệp, Nguyễn Thị Diễm Hương, Dương Tú Anh, Phan Thị Hải, Lương Ngọc Khuê, Nguyễn Thị Thanh Thảo, Lê Thị Quỳnh Trang |
|
Số 29 Tập 10 (Tháng 9 năm 2013) |
Thực trạng kiến thức, thái độ và hành vi tìm kiếm dịch vụ y tế của cộng đồng đối với các bệnh mù lòa có thể phòng tránh được (The knowledge, attitude and perception of community to seek the eye care services on avoidable blindness) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Nguyễn Hữu Lê, Phan Trọng Dũng, Bùi Đình Long |
|
Số 41 Tập 13 (Tháng 3 năm 2016) |
Thực trạng kiến thức, thái độ và tuân thủ cấm hút thuốc trong sinh viên cử nhân chính quy và cán bộ trường Đại học Y tế Công cộng (Status of knowledge, attitude and compliance toward smoke-free policy among undergraduate students and staff at the Hanoi School of Public Health) |
Tóm tắt
Download PDF (English)
|
Ngọc Bích Nguyễn, Thị Hoàng Lan Vũ, Margaret Cook, Kelly Johnstone, Mike Capra |
|
Số 8 Tập 4 (Tháng 8 năm 2007) |
Thực trạng, kiến thức và thái độ về hút thuốc lá của trường Đại học Y tế Công cộng năm 2004 (Current status of knowledge, attitudes and practices on smoking at Hanoi School of Public Health, 2004) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Phạm Quỳnh Nga, Lê Thị Thanh Hà |
|
Số 63 (tháng 06 năm 2023) |
Thực trạng kê đơn thuốc cho bệnh nhân ngoại trú bảo hiểm y tế điều trị tại Bệnh viện Đa khoa khu vực Cam Ranh, Khánh Hòa năm 2022 |
Tóm tắt
PDF
|
Nguyễn Thị Thuý Nga, Trần Bá Hoàng |
|
Số 26 Tập 9 (Tháng 12 năm 2012) |
Thực trạng loãng xương và một số yếu tố liên quan ở người cao tuổi xã Tam Thanh, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định (Prevalence of osteoporosis and related factors among elderly people in Tam Thanh commune, Vu Ban district, Nam Dinh province) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Đỗ Minh Sinh, Nguyễn Thị Minh Thủy |
|
301 - 325 trong số 533 mục |
<< < 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 > >> |