|
Số tạp chí |
Tiêu đề |
|
Số 22 Tập 8 (Tháng 11 năm 2011) |
Sự lan truyền và tính kháng kháng sinh của Escherichia coli trong nước thải ở Hà Nam (The spread and antibiotic resistance of Escherichia coli from wastewater in Hanam) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Lisa Dam, Nguyễn Việt Hùng, Phùng Đắc Cam, Roland Möllby |
|
Số 23 Tập 9 (Tháng 2 năm 2012) |
Sự quan tâm của cha mẹ đến bị thành niên và quan hệ tình dục trước hôn nhân của vị thành niên (Parental care and premarital sexual intercourse among adolescents in Chililab) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Bùi Thị Tú Quyên, Trần Hữu Bích, Lê Minh Thi, Nguyễn Thanh Nga |
|
Số 4 Tập 2 (Tháng 11 năm 2005) |
Sự ra đời của Cục phòng chống HIV/AIDS Việt Nam trong công cuộc phòng chống HIV/AIDS ở Việt Nam (The Vietnam Administration for HIV/AIDS Control coming into existence in the cause of HIV/AIDS control in Vietnam) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Nguyễn Huy Nga |
|
Số 3 Tập 2 (Tháng 5 năm 2005) |
Sự tồn lưu mangan trong môi trường và mối liên quan tới chỉ số huyết học của người dân sống tiếp giáp khu khai thác mỏ mangan ở Cao Bằng (The storage of manganese (Mn) in the environment and its relation to hematological index of people living in adjacent areas to Mn mine in Cao Bang) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Nông Thanh Sơn, Lương Thị Hồng Vân, Nguyễn Xuân Tuyên |
|
Số 32 Tập 11 (Tháng 7 năm 2014) |
Tai nạn giao thông nhập viện và một số yếu tố liên quan tại tỉnh Bình Định năm 2011 (Factors related to traffic accidents in Binh Dinh province, Vietnam) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Nguyễn Thị Như Tú, Võ Hồng Phong |
|
Số 20 Tập 8 (Tháng 7 năm 2011) |
Thanh toán chi phí khám chữa bệnh theo định suất và quyền lợi của người khám chữa bệnh bằng thẻ bảo hiểm y tế tại các bệnh viện tuyến huyện, Hải Dương năm 2009- 2010 (Health service provider capitation payment method and benefit of health insurance card holders in district hospitals, haiduong province, 2009-2010) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Nguyễn Thành Công, Bùi Thị Cẩm Tú |
|
Số 24 Tập 9 (Tháng 4 năm 2012) |
Thay đổi kiến thức của người cha về nuôi con bằng sữa mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu – Phát hiện từ chương trình can thiệp cộng đồng hướng tới người cha tại khu vực nông thôn Việt Nam (Changes in the fathers' knowledge on exclusive breastfeeding for the child's first six months in life -findings from a community intervention study in rural area of Viet Nam) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Trần Hữu Bích, Đinh Thị Phương Hòa |
|
Số 37 Tập 12 (Tháng 10 năm 2015) |
Thay đổi tỷ lệ và tần xuất mắc bệnh hô hấp trên và nồng độ miễn dịch IgA trên trẻ 24-47 tháng tuổi sau 3 tháng sử dụng sữa chua uống men sống (Change in the incidence rate and frequency of upper respiratory infection and levels of IgA in children 24-47 months of age after 3 months of using yogurt) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Cao Thị Thu Hương, Trương Tuyết Mai |
|
Số 64 (tháng 09 năm 2023) |
Thái độ về sa sút trí tuệ của người dân tại một số tỉnh ở Việt Nam năm 2020 |
Tóm tắt
|
Nguyễn Thị Hồng, Phạm Bích Diệp, Đỗ Thị Thư, Trần Xuân Bình, Nguyễn Hữu Đức Anh, Nguyễn Thị Diễm Hương, Nguyễn Tuấn Anh, Kim Bảo Giang |
|
Số 48 (tháng 6 năm 2019) |
Thích ứng thang đo DMC-II vào đánh giá sự phát triển của trẻ ở 9 tháng tuổi tại khu vực nông thôn Việt Nam |
Tóm tắt
PDF
|
Trần Hữu Bích, Đỗ Thị Hạnh Trang, Lê Tự Hoàng, Trần Khánh Long |
|
Số 3 Tập 2 (Tháng 5 năm 2005) |
Thúc đẩy phòng lây truyền HIV/AIDS qua biên giới giữa Trung Quốc và các nước vùng sông Mê Kông (Promoting cross-border HIV/AIDS prevention efforts in China/Mekong Region countries) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Ngô Thị Thanh Thủy |
|
Số 21 Tập 8 (Tháng 10 năm 2011) |
Thảo luận về nâng cao sức khỏe tại Việt Nam (Interpreting health promotion in Vietnam context) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Lại Đức Trường |
|
Số 10 Tập 6 (Tháng 6 năm 2008) |
Thấp còi, nhẹ cân và thiếu máu là vấn đề có ý nghĩa sức khỏe cộng đồng trên học sinh 11- 14 tuổi tại huyện Phổ Yên, Thái Nguyên (Stunting, underweight, and anaemia are the significant public health problems in secondary school children in Pho Yen district, Thai Nguyen province) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Nguyễn Quang Dũng, Nguyễn Lân, Nguyễn Công Khẩn |
|
Số 69 (tháng 12 năm 2024) |
Thời gian nằm viện và một số yếu tố liên quan ở người bệnh mắc phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) điều trị tại Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn |
Tóm tắt
|
Phạm Văn Tân, Nguyễn Thị Hoa Huyền, Hạc Huyền My, Nguyễn Châu Anh, Nguyễn Thị Hoàng Thu, Nguyễn Bích Ngọc |
|
Số 38 Tập 12 (Tháng 12 năm 2015) |
Thời gian sử dụng dịch vụ của bệnh nhân tại phòng khám Methadone trước và sau khi lồng ghép với hoạt động chăm sóc điều trị ARV tại TP. Hồ Chí Minh giai đoạn 2013 – 2015 (Time spent by patients in using services at Methadone clinic before and after being integrated into ARV care & treatment in Ho Chi Minh City, 2013 – 2015) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Nguyễn Thị Thúy Ngà, Đinh Quốc Thông, Lê Thị Ngọc Diệp, Mai Thị Hoài Sơn, Phạm Đức Trọng, Tiêu Thị Thu Vân |
|
Số 27 Tập 10 (Tháng 3 năm 2013) |
Thực hành và một số yếu tố liên quan tới giám sát dịch dựa vào cộng đồng của cộng tác viên y tế và thú y tại 24 xã dự án của tỉnh Hưng Yên năm 2012 (Health and veterinary collaborators' practice on community based surveillance and related factors in 24 project communes in Hung Yen province in 2012) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Hoàng Văn Thắng, Phạm Trí Dũng |
|
Số 67 (tháng 06 năm 2024) |
Thực hành của người chăm sóc chính trong phòng nhiễm giun truyền qua đất cho học sinh tiêu học huyện Sikottabong, Viên-Chăn, Lào và các yếu tố liên quan năm 2023 |
Tóm tắt
|
Đỗ Thị Hạnh Trang, Maniphone Phimmalien |
|
Số 55 (tháng 6 năm 2021) |
Thực hành dinh dưỡng của người bệnh đái tháo đường type 2 tại xã Hữu Định, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre - 10.53522/ytcc.vi55.210505 |
Tóm tắt
PDF
|
Đỗ Thị Hạnh Trang, Huỳnh Thị Ngọc Hiền |
|
Số 58 (tháng 3 năm 2022) |
Thực hành hỗ trợ tuân thủ điều trị của người chăm sóc chính người bệnh tâm thần phân liệt quản lý tại trạm y tế xã, phường, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình năm 2021 |
Tóm tắt
PDF
|
Đỗ Thị Hạnh Trang, Nguyễn Thị Ngọc |
|
Số 40 Tập 13 (Tháng 3 năm 2016) |
Thực hành phát hiện sớm khuyết tật ở trẻ dưới 06 tuổi của cán bộ y tế tuyến xã qua điều tra cắt ngang tại huyện hoài đức, hà nội năm 2014 (Practice of commune health workers on early detection of disabilities in under 6 years old children: A cross-sectional study in Hoai Duc district, Ha Noi, 2014) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Thị Minh Thủy Nguyễn, Ngọc Diệp Hoàng |
|
Số 42 Tập 13 (Tháng 6 năm 2016) |
Thực hành phát hiện sớm khuyết tật ở trẻ dưới 3 tuổi của người chăm sóc trẻ chính xã Nam Thắng, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình năm 2015 (Practice on early detection of disabilities and related factors among caregivers of children under 3 years old in the commune Nam Thang in Tien Hai district located in Thai Binh province in 2015) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Nguyễn Thị Hoa, Nguyễn Thị Minh Thủy |
|
Số 70 (THÁNG 03 NĂM 2025) |
Thực hành phòng chống tăng huyết áp của người dân xã Phúc Tiến, huyện Phú Xuyên, Hà Nội năm 2023 và một số yếu tố liên quan |
Tóm tắt
|
Ngô Thị Thu Hiền, Nguyễn Phương Anh, Vũ Văn Công |
|
Số 33 Tập 11 (Tháng 9 năm 2014) |
Thực hành tuân thủ một số quy định về an toàn thực phẩm của người kinh doanh thực phẩm tươi sống tại chợ Chờ, Yên Phong, Bắc Ninh năm 2013 (Practical compliance with regulations of food safety of fresh food business at the Cho market, Yen Phong district, Bac Ninh province in 2013) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Đức Sang Lê, Thanh Hà Nguyễn |
|
Số 49 (tháng 09 năm 2019) |
Thực hành và một số yếu tố ảnh hưởng đến nuôi con bằng sữa mẹ của các bà mẹ có con từ 6-12 tháng tuổi tại Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ năm 2019 |
Tóm tắt
PDF
|
Nguyễn Thanh Trường, Nguyễn Trọng Hưng, Nguyễn Thanh Hà |
|
Số 46 tập 15 (Tháng 12 năm 2018) |
Thực hành về an toàn thực phẩm của người chế biến chính tại các bếp ăn tập thể của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2018 |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Long Nguyễn Thanh, Hạnh Trần Thị Tuyết |
|
276 - 300 trong số 533 mục |
<< < 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 > >> |