|
Số tạp chí |
Tiêu đề |
|
Số 16 Tập 7 (Tháng 11 năm 2010) |
Thực trạng lập kế hoạch học tập trong sinh viên đại học Y Hà Nội và một số yếu tố ảnh hưởng (Study planning and its determinants among students in Hanoi Medical University) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Nguyễn Văn Huy, Đào Thị Minh An, Giang Thạch Thảo |
|
Số 68 (tháng 09 năm 2024) |
Thực trạng mong muốn được làm việc tại nước ngoài của sinh viên cử nhân điều dưỡng chính quy và các yếu tố liên quan tại trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế |
Tóm tắt
|
Nguyễn Văn Hiệp, Nguyễn Thị Khoa Như, Trần Văn Sơn, Lê Hoàng Anh Quân, Nguyễn Minh Tú, Nguyễn Thanh Gia |
|
Số 32 Tập 11 (Tháng 7 năm 2014) |
Thực trạng mô hình tổ chức, nhân lực và sự hài lòng đối với công việc của nhân viên y tế dự phòng tuyến quận huyện, TP. Đà Nẵng (Current status of organizational structure, human resource and job satisfaction of health workers at district preventive medicine centers, Da Nang city) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Ngô Thị Kim Yến, Trương Đông Giang |
|
Số 56 (tháng 9 năm 2021) |
Thực trạng nghiện internet và một số yếu tố liên quan của sinh viên trường Đại học Y – Dược, Đại học Huế năm 2018 - 10.53522/ytcc.vi56.T210615 |
Tóm tắt
PDF
|
Hồ Thị Linh Đan, Nguyễn Thị Hồng Hải, Nguyễn Thị Mai |
|
Số 16 Tập 7 (Tháng 11 năm 2010) |
Thực trạng nguồn nhân lực và sự hài lòng đối với công việc của nhân viên y tế tại các trung tâm y tế dự phòng tuyến huyện, tỉnh Bình Thuận (Current status of human resource in health and job satisfaction of health workers at district preventive health centers, Binh Thuan province) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Phạm Trí Dũng, Đặng Thị Như Hằng, Nguyễn Trí, Nguyễn Quốc Việt, Nguyễn Thị Xuân Mai, La Thị Mỹ Linh |
|
Số 34 Tập 12 (Tháng 1 năm 2015) |
Thực trạng nguồn nhân lực y tế công tại hai huyện Kim Bảng và Bình Lục của tỉnh Hà Nam, năm 2014 (Current situation of human resources for health in public health care facilities in Kim Bang and Binh Luc districts, Ha Nam province in 2014) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Nguyễn Hữu Thắng, Dương Kim Tuấn, Nguyễn Phương Thảo, Phùng Thị Hoa, Nguyễn Hữu Thuấn |
|
Số 51 (tháng 3 năm 2020) |
Thực trạng nhiễm Salmonella spp. trong thịt lợn và một số yếu tố ảnh hưởng tới điều kiện an toàn thực phẩm của các quầy bán thịt lợn tại chợ Đà Lạt năm 2019 |
Tóm tắt
PDF
|
Nguyễn Phước Huy, Trần Thị Tuyết Hạnh |
|
Số 50 (tháng 12 năm 2019) |
Thực trạng nhiễm giun truyền qua đất và một số yếu tố liên quan của học sinh tiểu học tại tỉnh Quảng Ninh, năm 2018 |
Tóm tắt
PDF
|
Lê Vân Anh, Phạm Ngân Giang, Đỗ Thị Hạnh Trang |
|
Số 27 Tập 10 (Tháng 3 năm 2013) |
Thực trạng nhiễm khuẩn vết mổ và một số yếu tố liên quan tại khoa ngoại, sản bệnh viện đa khoa Sa Đéc năm 2012 (Postoperative surgical - site infection and some related factors in departments of surgery and obstetrics, Sa Dec general hospital in 2012) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Bùi Thị Tú Quyên, Trương Văn Dũng |
|
Số 69 (tháng 12 năm 2024) |
Thực trạng năng lực chuyên môn của nhân viên y tế trường học tại tỉnh Quảng Ninh năm 2023 |
Tóm tắt
|
Nguyễn Thị Thảo Ngân, Nguyễn Đức Sơn, Nguyễn Thị Bích Thủy |
|
Số 40 Tập 13 (Tháng 3 năm 2016) |
Thực trạng năng lực sức khỏe của một số nhóm dân cư tại Chí Linh, Hải Dương và Hà Nội, Việt Nam (Health literacy: Among some groups of Vietnamese) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Trung Kiên Nguyễn, Thị Nga Nguyễn, Quang Tiến Trương |
|
Số 66 (tháng 03 năm 2024) |
Thực trạng phát sinh chất thải nhựa, cơ hội và thách thức trong giảm thiểu chất thải nhựa tại Bệnh Viện Đa Khoa Sơn Tây năm 2022 |
Tóm tắt
|
Nguyễn Thị Huyền, Trần Quỳnh Anh, Đặng Đức Hoàn, Nguyễn Thị Như Hoa |
|
Số 46 tập 15 (Tháng 12 năm 2018) |
Thực trạng phóng uế bừa bãi tại cộng đồng người dân tộc thiểu số Raglai và một số yếu tố liên quan tại huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận năm 2018 |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Hương Lê Thị Thanh, Trị Lưu Văn |
|
Số 40 Tập 13 (Tháng 3 năm 2016) |
Thực trạng phơi nhiễm với khói thuốc lá tại hộ gia đình của trẻ em tiểu học tại một số xã thuộc huyện Chương Mỹ, Hà Nội, 2011 (Primary school children’s exposure to secondhand smoke at home in selected communes of Chuong My district, Ha Noi, 2011) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Thị Thanh Hương Lê, Mike Capra, Margaret Cook, Vũ Anh Lê |
|
Số 57 (tháng 12 năm 2021) |
Thực trạng phơi nhiễm với quảng cáo thuốc lá điện tử của thanh thiếu niên 15-24 tuổi tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh năm 2020 - 10.53522/ytcc.vi57.T211109 |
Tóm tắt
PDF
|
Lê Thị Thanh Hương, Lê Minh Đạt, Nguyễn Lương Hiền, Nguyễn Phương Anh, Đỗ Ngọc Sơn, Đinh Thị Phương Nga, Lê Vũ Anh |
|
Số 40 Tập 13 (Tháng 3 năm 2016) |
Thực trạng quan hệ tình dục trước hôn nhân và một số yếu tố liên quan của sinh viên trường Đại học Nội vụ năm 2015 (Premarital sex and its correlates among students at Hanoi University of Home Affairs, 2015) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Thị Hạnh Trang Đỗ, Thị Thương Lê, Thị Luyến Lê, Đức Mạnh Phạm |
|
Số 35 Tập 12 (Tháng 3 năm 2015) |
Thực trạng quản lý chất thải y tế tại các bệnh viện huyện thành phố Hải Phòng năm 2013 (Situation of medical waste management at suburban dist hospitals of Hai Phong city in 2013) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Phạm Minh Khuê, Phạm Đức Khiêm |
|
Số 53 (tháng 9 năm 2020) |
Thực trạng rối loạn cơ xương chi trên ở nhân viên văn phòng tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc năm 2019 |
Tóm tắt
PDF
|
Đỗ Thị Thu Hiền, Nguyễn Ngọc Bích, Dương Khánh Vân |
|
Số 65 (tháng 12 năm 2023) |
Thực trạng rối loạn lo âu và trầm cảm của người lao động khai thác than hầm lò ở Quảng Ninh, 2022-2023 |
Tóm tắt
|
Mai Ngọc Thanh, Nguyễn Ngọc Anh, Tạ Thị Kim Nhung, Nguyễn Thanh Thảo, Nguyễn Quỳnh Trang |
|
Số đặc biệt (tháng 8 năm 2022) |
Thực trạng sử dụng dịch vụ khám chữa bệnh của người cao tuổi trong đại dịch COVID-19 và một số yếu tố liên quan tại phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội năm 2022 |
Tóm tắt
|
Trần Thị Thu Thuỷ, Trần Thị Ngọc Bích, Nguyễn Lan Vy, Vũ Minh Khoa, Nguyễn Thị Thu Hằng, Hứa Thanh Thuỷ |
|
Số 65 (tháng 12 năm 2023) |
Thực trạng sàng lọc sử dụng chất trên nhóm nam quan hệ tình dục đồng giới điều trị PrEP của cán bộ y tế Phòng khám SHP Hà Nội năm 2023 |
Tóm tắt
|
Văn Đình Hòa Đình Hòa, Nguyễn Thị Huyền Trang, Bùi Hồng Ngọc, Lê Vĩnh Giang |
|
Số 57 (tháng 12 năm 2021) |
Thực trạng sâu răng sớm ở trẻ 3 tuổi tại thành phố Phủ Lý, Hà Nam năm 2020 - 10.53522/ytcc.vi57.T211209 |
Tóm tắt
PDF
|
Dương Văn Tú, Đào Thị Dung, Tống Thị Hồng Nhung, Bùi Thị Tú Quyên |
|
Số 26 Tập 9 (Tháng 12 năm 2012) |
Thực trạng sâu răng và một số yếu tố liên quan tại trường tiểu học Nhật Tân quận Tây Hồ (Dental caries and its risk factors among pupils at Nhat Tan primary school in Tay Ho district) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Nguyễn Thanh Thủy, Vũ Thị Hoàng Lan |
|
Số 10 Tập 6 (Tháng 6 năm 2008) |
Thực trạng sức khỏe thanh thiếu niên huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương: Các kết quả sơ bộ từ dự án nghiên cứu dọc tại Chililab (Health status of adolescents and youth at Chi Linh district - Hai Duong province: Preliminary findings from first round of longitudinal study at Chililab) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Lê Cự Linh, Nguyễn Thanh Nga, Nguyễn Đức Thành, Đào Hoàng Bách |
|
Số 61 (tháng 12 năm 2022) |
Thực trạng sức khỏe tâm thần của học sinh ở một số trường trung học cơ sở tại thành phố Huế |
Tóm tắt
PDF
|
Nguyễn Minh Tú, Trần Thị Trà My, Nguyễn Hoàng Thùy Linh, Hồ Hiếu, Lương Thị Thu Thắm, Hồ Thị Linh Đan, Nguyễn Ngô Bảo khuyên, Trần thị Quỳnh Tâm, Nguyễn Phi Khanh, Võ Văn Quang Vinh, Đinh Thị Liễu, Nguyễn Đức Dân, Châu Nguyễn Đan, Đặng Thị Thanh Nhã, Trần Bình Thắng, Nguyễn Thanh Gia, Lê Đình Dương, Hoàng Trọng Nhật, Nguyễn Văn Tiến |
|
326 - 350 trong số 533 mục |
<< < 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 > >> |