| Số tạp chí | Tiêu đề | |
| Số 5 Tập 3 (Tháng 5 năm 2006) | Đánh giá và cải thiện môi trường giao thông tại cổng trường: Giải pháp cho các trường học (Traffic Safety Audit at School Gates: Solutions to Schools) | Tóm tắt PDF (English) |
| Đỗ Hồng Anh, Đồng Ngọc Hải Anh, Nguyễn Hương Giang | ||
| Số 10 Tập 6 (Tháng 6 năm 2008) | Đánh giá đáp ứng miễn dịch và các phản ứng sau tiêm vắc xin Pavivac phòng quai bị cho trẻ tại làng SOS và trường Hermann Gmeiner- Thành phố Nha Trang (Assessing seroconversion and adverse events following immunization (AEFI) of pavivac among children at the s.o.s village and Hermann Gmeiner school in Nha Trang City) | Tóm tắt PDF (English) |
| Đinh Sỹ Hiền, Bùi Trọng Chiến, Đỗ Thái Hùng | ||
| Số 40 Tập 13 (Tháng 3 năm 2016) | Đóng góp của chương trình đào tạo Thạc sỹ Y tế công cộng, Trường Đại học Y tế công cộng vào sử dụng các năng lực và phát triển nghề nghiệp: Kết quả điều tra cựu học viên (Contribution of Master of Public Health training program, Hanoi School of Public Health to its alumni competencies application and career development: Alumni survey) | Tóm tắt PDF (English) |
| Thanh Hương Nguyễn, Nhật Linh Nguyễn, Khánh Chi Hoàng, Thanh Hà Nguyễn | ||
| Số 2 Tập 1 (Tháng 11 năm 2004) | Đương đầu với các đe dọa của bệnh truyền nhiễm ở châu Á- Thái Bình Dương qua cộng tác khu vực và quốc tế (Fighting infectious diseases risks in the Asia- Pacific through regional and international collaboration) | Tóm tắt PDF (English) |
| Adeeba Kamarulzaman | ||
| Số 49 (tháng 09 năm 2019) | Đặc điểm cấu trúc cơ thể ở học sinh 11-14 tuổi dân tộc Kinh, Tày, H’mông, Dao tại các trường phổ thông dân tộc bán trú, tỉnh Yên Bái, năm 2017 | Tóm tắt PDF |
| Hoàng Văn Phương, Nguyễn Song Tú, Trần Thúy Nga, Nguyễn Thị Vân Anh | ||
| Số 61 (tháng 12 năm 2022) | Đặc điểm của nhóm nhân viên y tế chưa từng được ghi nhận nhiễm SAR-COV-2 tại trường đại học Y Hà Nội | Tóm tắt PDF |
| Nguyễn Thị Ngọc, Nguyễn Đức Tuấn, Nguyễn Anh Thư | ||
| Số 74 (tháng 03 năm 2026) | Đặc điểm di truyền phân tử bệnh thalassemia ở phụ nữ lứa tuổi 15 - 49 tại tỉnh Cao Bằng | Tóm tắt |
| Trần Anh Vũ, Nguyễn Tiến Dũng, Nguyễn Thị Phương Lan | ||
| Số 40 Tập 13 (Tháng 3 năm 2016) | Đặc điểm dịch tễ học bệnh sốt xuất huyết dengue tại huyện Ba Tri, Bến Tre 2004-2014 (Epidemiology characteristics of dengue hemorrhagic fever in Ba Tri district, Ben Tre province, 2004-2014) | Tóm tắt PDF (English) |
| Thị Diễm Phương Lê, Thị Tuyết Hạnh Trần, Sinh Nam Vũ | ||
| Số 73 (tháng 12 năm 2025) | Đặc điểm dịch tễ học bệnh sốt xuất huyết dengue và xu hướng dịch giai đoạn 2017-2023 tại thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai | Tóm tắt |
| Trần Duy Khánh, Nguyễn Hoàng Thùy Linh | ||
| Số 72 (tháng 09 năm 2025) | Đặc điểm sự phân bố, mật độ và tỉ lệ của một số ve truyền bệnh tại miền Bắc Việt Nam, 2022 – 2024 | Tóm tắt |
| Phạm Ngọc Duấn, Nguyễn Ngọc San, Phạm Ngọc Minh, Dương Như Ngọc, Nguyễn Công Trọng, Hornok Sándor, Farkas Róbert, Đào Thị Hà Thanh | ||
| Số 30 Tập 11 (Tháng 2 năm 2014) | Đặc điểm tử vong và chấn thương do thảm họa tự nhiên tại Việt Nam từ năm 2000 đến năm 2012 (Characteristics of natural disaster-related death and injury in Viet Nam from 2000 to 2012) | Tóm tắt PDF (English) |
| Hà Văn Như, Ngô Thị Diện | ||
| Số 68 (tháng 09 năm 2024) | Đặc điểm và nhu cầu tư vấn dinh dưỡng ở người bệnh HIV đang điều trị tại các phòng khám ngoại trú tại thành phố Hồ Chí Minh | Tóm tắt |
| Thái Thanh Trúc, Ngô Thị Thảo Vy, Phạm Thị Thu Phương, Võ Trần Trọng Bình, Huỳnh Trung Quốc Hiếu, Bùi Thị Hy Hân | ||
| Số 63 (tháng 06 năm 2023) | Độ tin cậy của bộ công cụ đo lường các thành tố của tổ chức học tập tiếng Việt | Tóm tắt PDF |
| Nguyễn Thiện Minh, Lý Tiểu Long, Đặng Thị Thiện Ngân, Nguyễn Thị Thu Nhạn, Nguyễn Thị Hoàng Huệ, Nguyễn Thị Bạch Ngọc, Nguyễn Thị Mai Trang, Nguyễn Hồng Loan | ||
| Số 66 (tháng 03 năm 2024) | Độ tin cậy của thang đo phương thức xung đột hiệu chỉnh - CTS2 trong đo lường bạo hành do chồng ở phụ nữ mang thai tại miền trung Việt Nam | Tóm tắt |
| Trần Đình Trung, Nguyễn Vũ Quốc Huy, Võ Văn Thắng | ||
| Số 41 Tập 13 (Tháng 3 năm 2016) | Động lực làm việc của nhân viên y tế khối lâm sàng Viện Pháp y Tâm thần Trung ương năm 2015 (Motivation of clinical health workers in National Institute of Forensic Psychiatry in 2015) | Tóm tắt Download PDF (English) |
| Đức Trường Nguyễn, Văn Tác Phạm, Thị Thu Hà Bùi | ||
| Số 65, tập 1 (tháng 12 năm 2023) | Ảnh hưởng của COVID-19 đến hoạt động khám chữa bệnh của hệ thống y tế tại một số tỉnh thành tại Việt Nam, năm 2021 | Tóm tắt |
| Nguyễn Hằng Nguyệt Vân, Trần Thị Hồng, Phạm Quốc Thành, Nguyễn bá Hùng, Phạm Việt Cường | ||
| Số 60 (tháng 9 năm 2022) | Ảnh hưởng của nghiện điện thoại thông minh, Internet đến sức khỏe tâm thần trong đại dịch COVID-19: một tổng quan hệ thống | Tóm tắt PDF |
| Phạm Thị Thu Phương, Nguyễn Ngọc Thùy Linh, Dương Thị Huỳnh Mai, Nguyễn Thị Thu An, Thái Thanh Trúc | ||
| Số 74 (tháng 03 năm 2026) | Ảnh hưởng của trí tuệ nhân tạo đến học tập của sinh viên y khoa | Tóm tắt |
| Ngô Văn Đồng, Phan Văn Thắng, Võ Minh Nhật, Hoàng Thế Hiệp, Đặng Thị Kim Chi, Nguyễn Thị Mỹ Oanh, Hoàng Trọng Nhật, Võ Ngọc Hà My, Huỳnh Như Trà My, Trần Trung Kiên, Nguyễn Thị Hoài Phương, Nguyễn Thị Kim Chi, Nguyễn Thanh Trà Giang, Trần Thị Phương Thảo, Trần Thị Quý, Trần Quang Mẫn, Trần Bình Thắng, Nguyễn Minh Tú, Lê Hoàng Gia Ngọc | ||
| Số 26 Tập 9 (Tháng 12 năm 2012) | Ứng dụng Tự học có hướng dẫn trong giáo dục trung học chuyên nghiệp nhóm ngành sức khỏe - Bài học kinh nghiệm từ 12 trường cao đẳng/trung cấp y tế ở Việt Nam (Application of Self-Directed Learning (SDL) in Professional Secondary Education in Health - A case study in 12 medical colleges/ secondary medical schools in Vietnam) | Tóm tắt PDF (English) |
| Lê Thị Thanh Hương, Phạm Phương Liên, Bùi Thị Thu Hà, Pamela Wright | ||
| 551 - 569 trong số 569 mục | << < 18 19 20 21 22 23 | |


