|
Số tạp chí |
Tiêu đề |
|
Số 4 Tập 2 (Tháng 11 năm 2005) |
Tăng cường tiếp cận thuốc điều trị AIDS ở Việt Nam: Các khía cạnh về xã hội và y tế (Increasing access to AIDS medicines: The social aspects and health policy) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Nguyễn Trần Lâm |
|
Số 3 Tập 2 (Tháng 5 năm 2005) |
Tư vấn chuẩn bị cho cuộc đẻ tại hai xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa (Counseling for birth preparedness in two communes in Quang Xuong district, Thanh Hoa province) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Nguyễn Hoàng Yến, Vũ Phạm Nguyên Thanh, Catharine Pownall, Nazo Kureshy, Nguyễn Thanh Bình |
|
Số 40 Tập 13 (Tháng 3 năm 2016) |
Tần suất, mức tiêu thụ nước ngọt có ga không cồn ở học sinh hai trường THPT tại Hà Nội năm 2015 (Carbonated soft drink consumption among high school students in two high schools in Hanoi, 2015) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Thanh Hà Nguyễn, Thị Thu hà Lê, Quốc Toản Lưu |
|
Số 6 Tập 3 (Tháng 9 năm 2006) |
Tập quán chăm sóc sau sinh của phụ nữ và các yếu tố văn hóa- xã hội liên quan tại huyện Ân Thi, Hưng Yên (The traditional practices of post-natal care among postpartum mother and related socio-cultural factors in An Thi district, Hung Yen province) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Lê Minh Thi |
|
Số 3 Tập 2 (Tháng 5 năm 2005) |
Tự chủ tài chính bệnh viện: thực trạng, hiệu quả sử dụng và những giải pháp (The hospital financial autonomy: Current status, effectiveness of use, and measure) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Phạm Trí Dũng |
|
Số 15 Tập 7 (Tháng 7 năm 2010) |
Tỷ lệ hiện mắc và các yếu tố liên quan đến bệnh viêm đường hô hấp cấp ở trẻ em tại Trung tâm bảo trợ trẻ em số 4, Ba Vì, Hà Nội (The prevalence and risk factors for respiratory tract infection on orphanage children in orphanage center no. 4, Bavi, Hanoi) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Lê Thanh Hải, Lê Kiến Ngãi |
|
Số 36 Tập 12 (tháng 6 năm 2015) |
Tỷ lệ nhiễm HIV và hành vi nguy cơ trong nhóm phụ nữ mại dâm từ năm 2011- 2013 tại thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam (HIV prevalence and risk behaviors among female sex workers from 2011 to 2013 in Ho Chi Minh city, Vietnam (through hiv sentinel surveillance)) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Nguyễn Thị Huệ, Tiêu Thị Thu Vân, Trần Thị Bích Liên |
|
Số 30 Tập 11 (Tháng 2 năm 2014) |
Tỷ lệ thiếu máu ở phụ nữ có thai tại một số xã huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình năm 2012 (Anemia rate in pregnant women in some communes of Quynh Phu district, Thai Binh province in 2012) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Phạm Vân Thúy |
|
Số 68 (tháng 09 năm 2024) |
Tỷ lệ tiêm chủng bao phủ: cơ hội và thách thức trong quản lý chương trình tiêm chủng mở rộng |
Tóm tắt
|
Đặng Thị Xuân Dũng, Phùng Khánh Lâm, Lê Hồng Nga, Phan Thị Hằng, Phan Thị Ngọc Thịnh |
|
Số 63 (tháng 06 năm 2023) |
Tỷ lệ tiêm vaccine bạch hầu cho trẻ 1-5 tuổi và một số yếu tố ảnh hưởng tại các xã miền núi huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, năm 2022 |
Tóm tắt
PDF
|
Đỗ Thị Hạnh Trang, Nguyễn Thanh Nam |
|
Số 12 Tập 6 (Tháng 5 năm 2009) |
Tỷ số giới tính khi sinh trên Thế giới và ở Việt Nam (Sex ratio at birth: The overview of international trends and the situation in Viet Nam) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Lê Cự Linh |
|
Số 9 Tập 4 (Tháng 12 năm 2007) |
Tỷ số giới tính khi sinh và một số yếu tố liên quan trên địa bàn Chililab huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, năm 2005 (Sex ratio at birth of newborn babies and relevant factors in Chi Linh district, Hai Duong province in 2005) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Hoàng Văn Huỳnh, Lê Thị Vui |
|
Số 9 Tập 4 (Tháng 12 năm 2007) |
Tổn thương HIV/AIDS của lao động đi làm ăn xa và hậu quả đối với những người ở lại (The HIV/AIDS Vulnerability of Labour out-Migrants and its Consequences on the Left-behind) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Đặng Nguyên Anh |
|
Số 12 Tập 6 (Tháng 5 năm 2009) |
Tổng quan chung về bệnh viện Việt Nam hiện nay (Overview of current Vietnam hospital system) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Phạm Trí Dũng |
|
Số 51 (tháng 3 năm 2020) |
Tổng quan các văn bản chính sách về ghi nhãn dinh dưỡng |
Tóm tắt
PDF
|
Nguyễn Thị Hồng Diễm, Phạm Bích Diệp, Lê Thị Hoàn, Trần Phương Thảo |
|
Số 33 Tập 11 (Tháng 9 năm 2014) |
Tổng quan hoạt động xây dựng, thực thi chính sách và công trình nghiên cứu khoa học về người cao tuổi Việt Nam (A review on policy and policy implementation and research programs on Vietnamese Elderly) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Vũ Anh Lê, Huy Hoàng Đặng, Vũ Trần, Ngọc Bích Nguyễn, Tiến Thắng Nguyễn |
|
Số 23 Tập 9 (Tháng 2 năm 2012) |
Tổng quan tài liệu về tiếp cận phòng chống HIV/ADIS và các bệnh nhiễm trùng lây truyền qua đường tình dục đối với nam có quan hệ tình dục đồng giới tại Việt Nam (Literature Review about Access to HIV/AIDS and Sexually transmitted disease/infection prevention services among Men who have sex with Men in Viet Nam) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Mai Xuân Thu, Lê Cự Linh |
|
Số 29 Tập 10 (Tháng 9 năm 2013) |
Tổng quan về biến đổi khí hậu và bình đẳng giới (A review of climate change and gender equality) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Lê Thị Thương Huyền, Lê Thị Thanh Hương |
|
Số 35 Tập 12 (Tháng 3 năm 2015) |
Tổng quan về các hoá chất độc hại trong thực phẩm thịt lợn, các sản phẩm chế biến từ thịt lợn và nguy cơ sức khỏe cộng đồng (Chemical hazards in pork and health risk: a review) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Trần Thị Tuyết Hạnh, Nguyễn Minh Đức, Phạm Đức Phúc, Chử Văn Tuất, Nguyễn Việt Hùng |
|
Số 49 (tháng 09 năm 2019) |
Tổng quan về gánh nặng bệnh tật do ô nhiễm không khí bên ngoài tại Việt Nam |
Tóm tắt
PDF
|
Nguyễn Thị Kim Ngân, Nguyễn Thùy Linh, Nguyễn Thị Trang Nhung |
|
Số 24 Tập 9 (Tháng 4 năm 2012) |
Tổng quan về ô nhiễm không khí trong nhà do chất đốt sinh khối và nguy cơ sức khỏe (A review on indoor air pollution due to biomass smoke and health risks) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Trần Thị Tuyết Hạnh, Lê Thị Thanh Hương, Trần Khánh Long, Trần Nữ Quý Linh |
|
Số 34 Tập 12 (Tháng 1 năm 2015) |
Tổng quan về đau thắt lưng nghề nghiệp (Literature review about occupational low back pain) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Bùi Thị Quỳnh Trâm, Nguyễn Ngọc Bích |
|
T. 5, S. 1 (2017): Vol 5 issue 1 November 2017 |
VIETNAM FERTILITY TREND AND DETERMINANTS AFTER A DECADE AT THE REPLACEMENT LEVEL: AN IMPLICATION FOR THE RECENT REBOUND IN DEVELOPED REGIONS |
Tóm tắt
|
Ngoc Anh*Thai Ha*Thanh Tung* Nguyen*Dinh*Nguyen* |
|
Số 36 Tập 12 (tháng 6 năm 2015) |
Vai trò của cán bộ lãnh đạo địa phương trong một Can thiệp cộng đồng nhằm tăng cường áp dụng kiến thức vào thực hành chăm sóc sức khoẻ trẻ sơ sinh (NeoKIP) tại Quảng Ninh, 2008-2011 (Exploring the roles of local authorities in the Neonatal Health - Knowledge into Practice (NeoKIP) trial in Quang Ninh during 2008 – 2011) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Dương Minh Đức, Bùi Thị Thu Hà |
|
Số 36 Tập 12 (tháng 6 năm 2015) |
Vai trò của methamphetamine dạng tinh thể trong các mối quan hệ xã hội của phụ nữ mại dâm tại Hà Nội (The role of crystal methamphetamine in social relationships of female sex workers in Hanoi) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Hồ Thị Hiền, Phạm Vân Anh |
|
451 - 475 trong số 533 mục |
<< < 14 15 16 17 18 19 20 21 22 > >> |