|
Số tạp chí |
Tiêu đề |
|
T. 4, S. 2 (2017): Vol 4 issue 2 September 2017 |
SURVEY ON SOME RISK FACTORS LEADING TO AVIAN INFLUENZA OUTBREAKS IN THE PERIOD 2011-2015 AND ASSESSMENT OF THE IMMUNICATION AFTER THE PREVENTION OF POULTRY RAISED IN BINH DINH PROVINCE |
Tóm tắt
|
Hoa* Quyen*Ky Xuan*Ai*Hong Nguyen*Ton Nu*Pham |
|
Số 46 tập 15 (Tháng 12 năm 2018) |
So sánh 2 bộ công cụ khảo sát sự hài lòng đối với công việc của nhân viên y tế |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Phùng Lê Tấn |
|
Số 66 (tháng 03 năm 2024) |
Stress ở sinh viên năm thứ 4 ngành bác sỹ y khoa, Trường Đại học Y Hà Nội, năm học 2022-2023 – khóa đầu tiên của chương trình đổi mới |
Tóm tắt
|
Nguyễn Thị Thu Thủy, Nguyễn Nhị Bắc, Đặng Thị Bích Ngọc, Dương Thuý An, Trần Lê Trường Tùng, Đào Thị Thanh Chúc |
|
Số 12 Tập 6 (Tháng 5 năm 2009) |
Suy dinh dưỡng thấp còi và thiếu vi chất dinh dưỡng ở trẻ em 6- 36 tháng tuổi tại 2 xã thuộc huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh (Stunting and micro-nutrient deficiency among 6 - 36 month children in 2 communes of Gia Binh district, Bac Ninh province) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Nguyễn Thanh Hà, Bùi Thị Tú Quyên, Nguyễn Xuân Ninh |
|
Số 46 tập 15 (Tháng 12 năm 2018) |
Suy dinh dưỡng thấp còi ở trẻ vị thành niên 11-14 tuổi tại 5 trường phổ thông dân tộc bán trú huyện Văn Chấn, Yên Bái, năm 2017 |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Tú Nguyễn Song, Trường Nguyễn Hồng, Phương Hoàng Văn, Trung Lê Đức |
|
Số 45 tập 15 (Tháng 06 năm 2018) |
Sàng lọc trầm cảm sau sinh và một số yếu tố liên quan tại phường Ô Chợ Dừa quận Đống Đa, Hà Nội, năm 2016 |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Hoài Bàng Thị, Hoa Đinh Thị Phương, Hòa Trương Hữu, Ngọc Nguyễn Thị Bích, Hiền Hồ Thị |
|
Số 18+19 Tập 8 (Tháng 4 năm 2011) |
Sức khỏe bà mẹ, trẻ sơ sinh và trẻ dưới 5 tuổi ở Đông Nam Á: HƯỚNG TỚI HỢP TÁC KHU VỰC CHẶT CHẼ HƠN |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Cecilia S Acuin, Geok Lin Khor, Tippawan Liabsuetrakul, Endang L Achadi, Thein Thien Htay, Rebecca Firestone, Zulfiqar A Bhutta |
|
Số 10 Tập 6 (Tháng 6 năm 2008) |
Sức khỏe sinh sản và tình dục của vị thành niên và thanh niên Việt Nam: Tình hình và các chính sách (Sexual and reproductive health of Vietnamese youth: The situation and policies) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Nguyễn Thanh Hương, Hoàng Khánh Chi |
|
Số 18+19 Tập 8 (Tháng 4 năm 2011) |
Sức khỏe và hệ thống y tế ở Đông Nam Á: SỰ ĐA DẠNG VÀ DỊCH CHUYỂN |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Virasakdi Chongsuvivatwong, Kai Hong Phua, Mui Teng Yap, Nicola S Pocock, Jamal H Hashim, Rethy Chhem, Siswanto Agus Wilopo, Alan D Lopez |
|
Số 11 Tập 6 (Tháng 1 năm 2009) |
Sử dụng biến tổ hợp các thang đo yếu tố nguy cơ, yếu tố bảo vệ kết hợp với kỹ thuật phân tích dọc về vấn đề quan hệ tình dục trước hôn nhân ở Gia Lâm, Hà Nội (Premarital sex among youth in Gia Lam – Ha Noi: Analysis of risk and protective factors using time-to-event approach) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Lê Cự Linh, Robert Wm Blum |
|
Số 24 Tập 9 (Tháng 4 năm 2012) |
Sử dụng dịch vụ khám chữa bệnh của người dân CHILILAB năm 2011: Thực trạng và một số đề xuất (Utilization of health care services from household's perspective in CHILILAB 2011) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Lê Bảo Châu, Trần Hữu Bích, Bùi Ngọc Linh, Hoàng Thế Kỷ, Nguyễn Phương Thùy |
|
Số 35 Tập 12 (Tháng 3 năm 2015) |
Sử dụng dịch vụ điều trị bệnh lây truyền qua đường tình dục và xét nghiệm HIV của phụ nữ làm việc trong các cơ sở khách sạn, nhà hàng tại Đồ Sơn và Cát Bà, Hải Phòng năm 2014 (The utilization of sexual transmitted infections treatment and HIV testing services among female workers at entertaimnent establishments in Hai phong city, 2014) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Bùi Thị Tú Quyên, Vũ Thị Hoàng Lan, Lê Bích Ngọc, Nguyễn Thị Kim Ngân, Dương Văn Đạt, Ngô Đức Anh |
|
Số 13 Tập 6 (Tháng 9 năm 2009) |
Sử dụng kỹ thuật phân tích dọc và phân tích nhị biến tìm hiểu đặc điểm tuổi dậy thì và quan hệ tình dục ở vị thành niên tại Chí Linh, Hải Dương (Applying survival and bivariate analysis to explore the pubertal onset and sexual behavior among adolescents in Chi Linh, Hai Duong province) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Nguyễn Văn Nghị, Lê Cự Linh, Vũ Mạnh Lợi |
|
Số 55 (tháng 6 năm 2021) |
Sử dụng thông tin phòng, chống HIV/AIDS của sinh viên trường đại học ở Vinh - 10.53522/ytcc.vi55.21016 |
Tóm tắt
PDF
|
Nguyễn Thị Hương, Nguyễn Thị Bích Nguyệt, Hồ Thị Hiền |
|
Số 40 Tập 13 (Tháng 3 năm 2016) |
Sử dụng thẻ bảo hiểm y tế và những yếu tố ảnh hưởng đến khả năng tham gia bảo hiểm y tế hộ gia đình của người lao động phi chính thức quận Long Biên, Hà Nội ( The situation of the use of health insurance cards amongs informal employees and the factors affecting the likelihood of their participating in household-based health insurance) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Thị Tú Quyên Bùi, Hồng Chinh Đào |
|
Số 1 Tập 1 (Tháng 8 năm 2004) |
Sự bùng phát dịch HIV ở người nghiện chích ma túy trẻ ở Quảng Ninh: Các yếu tố nguy cơ nhiễm HIV (HIV explosive epidemic among young Injecting Drug Users (IDUs) in Quang Ninh: HIV risk factors) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Trần Hiển Nguyễn, Văn Tâm Vũ, Văn Thích Nguyễn, Thất Bách Tôn |
|
Số 45 tập 15 (Tháng 06 năm 2018) |
Sự hài lòng của người bệnh đối với chất lượng bệnh viện tại Việt Nam: nghiên cứu tổng quan có hệ thống, giai đoạn 2000-2015 |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Thắng Nguyễn Hữu, Hà Lê Thị Thanh, Hà Nguyễn Thị Thu, Hùng Lê Mạnh, Như Nguyễn Thị |
|
Số 59 (tháng 6 năm 2022) |
Sự hài lòng và nhu cầu quay lại tái khám của người bệnh tại bệnh viện Phạm Ngọc Thạch năm 2020 |
Tóm tắt
PDF
|
Đặng Thị Thiện Ngân, Nguyễn Hữu Lân, Lê Tiến Dũng, Nguyễn Thị Mai Trang, Đặng Thị Huệ, Nguyễn Thị Minh Khai, Nguyễn Thị Hoàng Huệ, Nguyễn Thị Bạch Ngọc, Lý Tiểu Long, Nguyễn Thiện Minh |
|
Số 29 Tập 10 (Tháng 9 năm 2013) |
Sự hài lòng về sức khỏe và một số yếu tố ảnh hưởng (The health satisfaction and different social factors predicting the differences of health satisfaction) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Dương Thị Thu Hương |
|
Số 33 Tập 11 (Tháng 9 năm 2014) |
Sự hài lòng đối với công việc của cán bộ y tế xã tại huyện Bình Lục và Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, năm 2012 (Job satisfaction of commune health stations in Binh Luc and Kim bang district, Ha Mam province, 2012) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Hữu Thắng Nguyễn, Thị Nga Trần |
|
Số 13 Tập 6 (Tháng 9 năm 2009) |
Sự hài lòng đối với công việc của nhân viên y tế tuyến cơ sở (Job satisfaction of health workers at district and commune level) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Lê Thanh Nhuận, Lê Cự Linh |
|
Số 68 (tháng 09 năm 2024) |
Sự khác biệt giữa tự cảm nhận và đo lường khách quan về thành phần cơ thể ở bệnh nhân HIV sử dụng máy Inbody |
Tóm tắt
|
Thái Thanh Trúc, Ngô Thị Thảo Vy, Phạm Thị Thu Phương, Võ Trần Trọng Bình, Huỳnh Trung Quốc Hiếu, Bùi Thị Hy Hân |
|
Số 27 Tập 10 (Tháng 3 năm 2013) |
Sự khác biệt về cung cấp và sử dụng dịch vụ khám chữa bệnh tại 2 trạm y tế nông thôn và thành thị của tỉnh Khánh Hòa năm 2011 (Differences in delivery and utilization of health care services in 2 rural and urban commune health centers in Khanh Hoa province in 2011) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Phạm Thị Đoan Hạnh, Lê Hữu Thọ, Lê Bảo Châu |
|
Số 29 Tập 10 (Tháng 9 năm 2013) |
Sự khác nhau về các chỉ số liên quan tới dinh dưỡng của bệnh nhân dưới 65 tuổi của khoa nội và khoa ngoại tại bệnh viện 198 (The diferentiation of at risk indicators of malnutrition of patients under 65 years old at internal and surgical wards in 198 hospital) |
Tóm tắt
PDF (English)
|
Nguyễn Đỗ Huy, Doãn Thị Tường Vi |
|
Số 70 (THÁNG 03 NĂM 2025) |
Sự kỳ thị cha mẹ có con mắc rối loạn phổ tự kỷ tại Hà Nội |
Tóm tắt
|
Khánh Thị Loan, Nguyễn Lan Anh, Mai Thị Lan Anh |
|
251 - 275 trong số 533 mục |
<< < 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 > >> |