| Số tạp chí | Tiêu đề | |
| Số 6 Tập 3 (Tháng 9 năm 2006) | Phần mềm phân tích và tư vấn dinh dưỡng cộng đồng (A software for Community-based Nutrition Analysis and Counseling) | Tóm tắt PDF (English) |
| Trần Xuân Bách, Nguyễn Công Khẩn, Lê Cự Linh | ||
| Số 31 Tập 11 (Tháng 4 năm 2014) | Quan điểm của người sử dụng nhân lực y tế về thực trạng năng lực bác sỹ đa khoa mới tốt nghiệp (Viewpoints of health personal's users on the capacity of newly graduated medical doctors) | Tóm tắt PDF (English) |
| Vũ Thị Hoàng Lan, Bùi Thị Thu Hà, Kim Bảo Giang, Nguyễn Thị Bạch Yến | ||
| Số 10 Tập 6 (Tháng 6 năm 2008) | Quan điểm của người tiêu dùng về cảnh báo sức khỏe trên vỏ bao thuốc lá (Consumers’ opinion on health warnings on cigarette packages) | Tóm tắt PDF (English) |
| Nguyễn Ngọc Bích, Đỗ Minh Sơn | ||
| Số 11 Tập 6 (Tháng 1 năm 2009) | Quan điểm và nhu cầu của cộng đồng về nhà hàng không khói thuốc ở Hà Nội (Community's Perspective and requirements for the Free-Smoking Restaurants in the City of Ha Noi - Viet Nam) | Tóm tắt PDF (English) |
| Trần Quỳnh Anh, Đỗ Minh Sơn | ||
| Số 23 Tập 9 (Tháng 2 năm 2012) | Quản lý chất lượng xết nghiệm: Xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tuân thủ ISO 15189: 2007 (Medical laboratory quality management: Setting up and applying a quality management system in compliance with ISO 15189:2007) | Tóm tắt PDF (English) |
| Nguyễn Đức Anh Trắc, Cao Hữu Nghĩa | ||
| Số 22 Tập 8 (Tháng 11 năm 2011) | Quản lý, sử dụng phân người và sức khỏe cộng đồng ở Việt Nam (Managing, using human excretase and community health in Vietnam) | Tóm tắt PDF (English) |
| Vũ Văn Tú, Lê Thị Thanh Hương, Phạm Đức Phúc, Nguyễn Bích Thảo, Nguyễn Việt Hùng | ||
| T. 5, S. 1 (2017): Vol 5 issue 1 November 2017 | REPRODUCTIVE RIGHTS IN THE GENDER LENS | Tóm tắt |
| Thein Thein Htay | ||
| T. 5, S. 1 (2017): Vol 5 issue 1 November 2017 | RIGHTS BASED-APPROACH UNDERSTANDING OF SEXUAL AND REPRODUCTIVE HEALTH AND RIGHTS AMONG ADOLESCENTS IN THUA THIEN HUE PROVINCE, VIETNAM | Tóm tắt |
| Thuy Mai*Cong Doan To*Quach Hoang | ||
| Số 44 tập 14 (Tháng 09 năm 2017) | Reflections on Public Health in Vietnam | Tóm tắt PDF (English) |
| Klaus Krickeberg | ||
| Số 64 (tháng 09 năm 2023) | Rào cản đối với việc thăm khám, phát hiện sa sút trí tuệ cho người trên 50 tuổi ở một số tỉnh thành, Việt Nam và một số yếu tố liên quan năm 2020 | Tóm tắt |
| Đỗ Thị Thư, Phạm Bích Diệp, Nguyễn Tuấn Anh, Nguyễn Thị Diễm Hương, Kim Bảo Giang | ||
| Số 29 Tập 10 (Tháng 9 năm 2013) | Rối loạn lo âu và một số yếu tố liên quan ở cán bộ Bệnh viện Tâm thần Đà Nẵng (Prevalence of anxiety and associated factors among staff working for Da Nang Mental health hospital) | Tóm tắt PDF (English) |
| Nguyễn Thanh Hương, Nguyễn Hữu Xuân Trường, Trần Thị Giáng Hương | ||
| T. 4, S. 2 (2017): Vol 4 issue 2 September 2017 | SANITARY CONDITION OF SLAUGHTER HOUSES AND POULTRY SLAUGHTERERS' KNOWLEDGE AND PRACTICE IN THAI BINH PROVINCE IN 2015 | Tóm tắt |
| Phung*Thuy*Thu Ha* Tuyet Trinh Ngoc*Bich*Thi*Thi Duc*Dang*Tran*Nguyen | ||
| T. 5, S. 1 (2017): Vol 5 issue 1 November 2017 | SEXUAL HARASSMENT - A HURDLE TO FEMALE PROMOTION | Tóm tắt |
| Thuy Binh Thi Tran | ||
| T. 4, S. 2 (2017): Vol 4 issue 2 September 2017 | SURVEY ON SOME RISK FACTORS LEADING TO AVIAN INFLUENZA OUTBREAKS IN THE PERIOD 2011-2015 AND ASSESSMENT OF THE IMMUNICATION AFTER THE PREVENTION OF POULTRY RAISED IN BINH DINH PROVINCE | Tóm tắt |
| Hoa* Quyen*Ky Xuan*Ai*Hong Nguyen*Ton Nu*Pham | ||
| Số 46 tập 15 (Tháng 12 năm 2018) | So sánh 2 bộ công cụ khảo sát sự hài lòng đối với công việc của nhân viên y tế | Tóm tắt PDF (English) |
| Phùng Lê Tấn | ||
| Số 72 (tháng 09 năm 2025) | Stress và các yếu tố liên quan ở học sinh tại một số trường trung học phổ thông trên địa bàn thành phố Huế | Tóm tắt |
| Nguyễn Văn Hùng, Trần Như Minh Hằng, Đặng Cao Khoa, Trần Bình Thắng, Võ Nữ Hồng Đức, Nguyễn Thị Đăng Thư, Đặng Thị Thanh Nhã, Nguyễn Bảo Trân, Nguyễn Hoàng Bách | ||
| Số 66 (tháng 03 năm 2024) | Stress ở sinh viên năm thứ 4 ngành bác sỹ y khoa, Trường Đại học Y Hà Nội, năm học 2022-2023 – khóa đầu tiên của chương trình đổi mới | Tóm tắt |
| Nguyễn Thị Thu Thủy, Nguyễn Nhị Bắc, Đặng Thị Bích Ngọc, Dương Thuý An, Trần Lê Trường Tùng, Đào Thị Thanh Chúc | ||
| Số 12 Tập 6 (Tháng 5 năm 2009) | Suy dinh dưỡng thấp còi và thiếu vi chất dinh dưỡng ở trẻ em 6- 36 tháng tuổi tại 2 xã thuộc huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh (Stunting and micro-nutrient deficiency among 6 - 36 month children in 2 communes of Gia Binh district, Bac Ninh province) | Tóm tắt PDF (English) |
| Nguyễn Thanh Hà, Bùi Thị Tú Quyên, Nguyễn Xuân Ninh | ||
| Số 46 tập 15 (Tháng 12 năm 2018) | Suy dinh dưỡng thấp còi ở trẻ vị thành niên 11-14 tuổi tại 5 trường phổ thông dân tộc bán trú huyện Văn Chấn, Yên Bái, năm 2017 | Tóm tắt PDF (English) |
| Tú Nguyễn Song, Trường Nguyễn Hồng, Phương Hoàng Văn, Trung Lê Đức | ||
| Số 45 tập 15 (Tháng 06 năm 2018) | Sàng lọc trầm cảm sau sinh và một số yếu tố liên quan tại phường Ô Chợ Dừa quận Đống Đa, Hà Nội, năm 2016 | Tóm tắt PDF (English) |
| Hoài Bàng Thị, Hoa Đinh Thị Phương, Hòa Trương Hữu, Ngọc Nguyễn Thị Bích, Hiền Hồ Thị | ||
| Số 18+19 Tập 8 (Tháng 4 năm 2011) | Sức khỏe bà mẹ, trẻ sơ sinh và trẻ dưới 5 tuổi ở Đông Nam Á: HƯỚNG TỚI HỢP TÁC KHU VỰC CHẶT CHẼ HƠN | Tóm tắt PDF (English) |
| Cecilia S Acuin, Geok Lin Khor, Tippawan Liabsuetrakul, Endang L Achadi, Thein Thien Htay, Rebecca Firestone, Zulfiqar A Bhutta | ||
| Số 10 Tập 6 (Tháng 6 năm 2008) | Sức khỏe sinh sản và tình dục của vị thành niên và thanh niên Việt Nam: Tình hình và các chính sách (Sexual and reproductive health of Vietnamese youth: The situation and policies) | Tóm tắt PDF (English) |
| Nguyễn Thanh Hương, Hoàng Khánh Chi | ||
| Số 18+19 Tập 8 (Tháng 4 năm 2011) | Sức khỏe và hệ thống y tế ở Đông Nam Á: SỰ ĐA DẠNG VÀ DỊCH CHUYỂN | Tóm tắt PDF (English) |
| Virasakdi Chongsuvivatwong, Kai Hong Phua, Mui Teng Yap, Nicola S Pocock, Jamal H Hashim, Rethy Chhem, Siswanto Agus Wilopo, Alan D Lopez | ||
| Số 11 Tập 6 (Tháng 1 năm 2009) | Sử dụng biến tổ hợp các thang đo yếu tố nguy cơ, yếu tố bảo vệ kết hợp với kỹ thuật phân tích dọc về vấn đề quan hệ tình dục trước hôn nhân ở Gia Lâm, Hà Nội (Premarital sex among youth in Gia Lam – Ha Noi: Analysis of risk and protective factors using time-to-event approach) | Tóm tắt PDF (English) |
| Lê Cự Linh, Robert Wm Blum | ||
| Số 24 Tập 9 (Tháng 4 năm 2012) | Sử dụng dịch vụ khám chữa bệnh của người dân CHILILAB năm 2011: Thực trạng và một số đề xuất (Utilization of health care services from household's perspective in CHILILAB 2011) | Tóm tắt PDF (English) |
| Lê Bảo Châu, Trần Hữu Bích, Bùi Ngọc Linh, Hoàng Thế Kỷ, Nguyễn Phương Thùy | ||
| 251 - 275 trong số 565 mục | << < 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 > >> | |


