| Số tạp chí | Tiêu đề | |
| Số 22 Tập 8 (Tháng 11 năm 2011) | Lợi ích kinh tế từ việc phòng ngừa được các trường hợp bệnh tiêu chảy nhờ sử dụng nước sạch và nhà tiêu hợp vệ sinh tại xã Nhật Tân, Kim Bảng, Hà Nam (Economic benefits associated with diarrhea cases prevented as a result of improvement in access to clean water and hygienic sanitation in Nhat Tan commune, Kim Bang, Ha Nam) | Tóm tắt PDF (English) |
| Hoàng Văn Minh, Nguyễn Hoàng Thanh, Nguyễn Việt Hùng | ||
| Số 30 Tập 11 (Tháng 2 năm 2014) | Lựa chọn bộ cảnh báo sức khỏe bằng hình ảnh và bằng chữ trên vỏ bao bì thuốc lá tại Việt Nam (Selection of Pictorial health warning on cigarette packs in Vietnam) | Tóm tắt PDF (English) |
| Lê Thị Thanh Hương, Trần Khánh Long, Phan Thùy Linh, Lương Ngọc Khuê, Phan Thị Hải, Đoàn Thị Thu Huyền | ||
| Số 13 Tập 6 (Tháng 9 năm 2009) | Mô hình chăm sóc và hỗ trợ cho những người nhiễm HIV tại quận Hải Châu Thành phố Đà Nẵng (A model of Care and Support for People Living with HIV/AIDS in Hai Chau district, Da Nang city) | Tóm tắt PDF (English) |
| Đỗ Mai Hoa, Phạm Thị Đào, Lê Bảo Châu, Phạm Thùy Linh, Bùi Thị Thanh Mai, Ngô Thị Kim Phượng, Trần Minh Hồi | ||
| Số 2 Tập 1 (Tháng 11 năm 2004) | Mô hình chấn thương dựa vào số liệu bệnh viện tại 6 tỉnh của Việt Nam (Injury patterns seen from hospital data in 6 provinces in Vietnam) | Tóm tắt PDF (English) |
| Thúy Quỳnh Nguyễn | ||
| Số 45 tập 15 (Tháng 06 năm 2018) | Mô hình sàng lọc rối loạn phát triển và tự kỷ trực tuyến dành cho trẻ từ 9 đến 48 tháng tuổi | Tóm tắt PDF (English) |
| Hoa Hoàng Thị, Hiền Trịnh Thị, Giang Lê Thị Hương, Minh Trần Hùng, Mai Trần Hoa, Nghị Trần Ngọc, Vũ Song Hà | ||
| Số 27 Tập 10 (Tháng 3 năm 2013) | Mô tả kiến thức và một số yếu tố ảnh hưởng đến kiến thức về bú sớm sau sinh và bú mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu của những bà mẹ có con dưới 1 tuổi tại 3 xã thuộc cụm Long Vân, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa (Knowledge and influencing factors about post- partum breast feeding and exclusive breast feeding during the first 6 months among mothers with children under 1 year old in 3 communes of Long Van, Ba Thuoc district, Thanh Hoa province) | Tóm tắt PDF (English) |
| Bùi Thị Duyên, Tran Ha Linh, Phạm Hồng Tư | ||
| Số 30 Tập 11 (Tháng 2 năm 2014) | Mô tả kiến thức và thực hành chăm sóc dinh dưỡng của điều dưỡng tại bệnh viện Nhi trung ương (Knowledge and practice in nutritional care of nurses at National hospital of Pediatrics) | Tóm tắt PDF (English) |
| Chu Anh Văn, Trần Minh Điển, Nguyễn Thanh Hương | ||
| Số 73 (tháng 12 năm 2025) | Môi trường làm việc, sự hài lòng trong công việc của điều dưỡng lâm sàng và một số yếu tố liên quan tại bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu năm 2025 | Tóm tắt |
| Phùng Thị Ngọc Anh, Nguyễn Bá Tâm | ||
| Số 71 (tháng 06 năm 2025) | Mức độ hài lòng về môi trường học tập lâm sàng của sinh viên y khoa năm thứ tư tại phân hiệu trường Đại học Y Hà Nội | Tóm tắt |
| Trịnh Anh Viên, Trịnh Thị Hồng Nhung, Nguyễn Thành Chung, Lê Thị Thùy Dương, Phạm Vũ Ngọc Diệp | ||
| Số 32 Tập 11 (Tháng 7 năm 2014) | Mức độ tham gia cộng đồng của người khuyết tật tuổi lao động tại phường Xuân Hà, TP. Đà Nẵng (Community participation of working-age people with disabilities at Xuan Ha ward Da Nang city) | Tóm tắt PDF (English) |
| Phan Thị Hoàng Ngân, Nguyễn Thị Minh Thủy | ||
| Số 25 Tập 9 (Tháng 8 năm 2012) | Mức độ đau mỏi vai gáy ở nhân viên văn phòng sử dụng máy vi tính và một số yếu tố nghề nghiệp liên quan (Level of self-reported neck pain and disability and the association with work-related factors among office workers using computer) | Tóm tắt PDF (English) |
| Trần Thị Thu Thủy | ||
| Số 13 Tập 6 (Tháng 9 năm 2009) | Mối liên quan của việc xem phim ảnh và trang web khiêu dâm tới quan niêm và hành vi tình dục của thanh thiếu niên chưa kết hôn ở quận Gia Lâm Hà Nội (The association between exposure to porn movies and erotic websites and sexual perception and behaviour of adolescents in Gia Lam district, Ha Noi) | Tóm tắt PDF (English) |
| Trần Thị Mỹ Hạnh, Lê Cự Linh | ||
| Số 52 (tháng 6 năm 2020) | Mối liên quan giữa một số yếu tố cá nhân với tuân thủ điều trị ARV ở bệnh nhân HIV/AIDS tại các nước thu nhập trung bình: phân tích gộp (meta – analysis) | Tóm tắt PDF |
| Bùi Thị Tú Quyên, Nguyễn Thuỳ Linh | ||
| Số 50 (tháng 12 năm 2019) | Mối liên quan giữa nhiệt độ môi trường và sự nhập viện do nhồi máu cơ tim cấp ở Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam: Kết quả một nghiên cứu theo chuỗi thời gian | Tóm tắt PDF |
| Đặng Thị Anh Thư, Wraith Darren, P.Dunne Michael | ||
| Số 56 (tháng 9 năm 2021) | Mối liên quan giữa nhiệt độ và số ca nhập viện do mắc một số bệnh đường hô hấp ở tỉnh Điện Biên giai đoạn 2012 -2019: phân tích chuỗi thời gian. - 10.53522/ytcc.vi56.T211007 | Tóm tắt PDF |
| Đồng Thị Hồng Nhung, Phạm Văn Mẫn, Nguyễn Thị Trang Nhung | ||
| Số 75 (tháng 06 năm 2026) | Mối liên quan giữa phơi nhiễm pm2.5 và căng thẳng tâm lý trong cộng đồng tại thành phố Hồ Chí Minh | Tóm tắt |
| Đinh Thị Giang, Nguyễn Ngọc Nhật Thanh, Trần Ngọc Đăng, Trương Thị Thùy Dung | ||
| Số 74 (tháng 03 năm 2026) | Mối liên quan giữa sự tham gia chăm sóc của cha mẹ và tình trạng phát triển của trẻ thời thơ ấu: Kết quả từ điều tra Mics Việt Nam 2020-2021 | Tóm tắt |
| Trần Xuân Minh Trí, Lê Đình Dương, Nguyễn Hoàng Thuỳ Linh, Trần Thảo Vi, Vũ Thị Cúc | ||
| Số 26 Tập 9 (Tháng 12 năm 2012) | Mối liên quan giữa tình trạng suy dinh dưỡng và phát triển tâm lý - vận động ở trẻ em từ 1 đến 3 tuổi (The relationship between malnutrition status and delay of psychomotor development in children aged 1 to 3 years) | Tóm tắt PDF (English) |
| Nguyến Đỗ Huy | ||
| Số 50 (tháng 12 năm 2019) | Mối liên quan giữa yếu tố môi trường gia đình và nhà trường với các vấn đề sức khỏe tâm thần học sinh trường trung học cơ sở Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội | Tóm tắt PDF |
| Nguyễn Thị Hồng Diễm, Trịnh Thanh Hải | ||
| Số 21 Tập 8 (Tháng 10 năm 2011) | Một sức khỏe: Quan niệm và triển vọng cho y tế công cộng (One Health: concept and perspectives for public health) | Tóm tắt PDF (English) |
| Nguyễn Việt Hùng, Lê Vũ Anh | ||
| Số 6 Tập 3 (Tháng 9 năm 2006) | Một số giải pháp can thiệp chính để khắc phục hậu quả lâu dài của chất độc Dioxin trong chiến tranh đối với sức khỏe con người ở Việt Nam (Some major intervention solutions for overcoming long-term consequences caused by Dioxin used during the Vietnam war on human health) | Tóm tắt PDF (English) |
| Nguyễn Văn Tường | ||
| Số 20 Tập 8 (Tháng 7 năm 2011) | Một số kết quả ban đầu về đo lường gánh nặng bệnh tật ở Việt Nam, 2006 (Preliminary findings on burden of disease and injury in Viet Nam, 2006) | Tóm tắt PDF (English) |
| Bùi Ngọc Linh, Nguyễn Thị Trang Nhung, Trần Khánh Long, Ngô Đức Anh, Theo Vos, Nguyễn Thanh Hương | ||
| Số 40 Tập 13 (Tháng 3 năm 2016) | Một số triệu chứng thường gặp sau ca làm việc ở công nhân nữ ngành da giầy tại một số khu công nghiệp Việt Nam (Common after shift symptoms in female workers in the shoe making industry in several industrial zones in Vietnam) | Tóm tắt PDF (English) |
| Thúy Quỳnh Nguyễn, Thị Thu Thủy Trần | ||
| Số 4 Tập 2 (Tháng 11 năm 2005) | Một số vấn đề trong cải cách hệ thống chăm sóc sức khỏe ở Trung Quốc (Some issues in healthcare system innovation in China) | Tóm tắt PDF (English) |
| Trần Văn Tiến | ||
| Số 1 Tập 1 (Tháng 8 năm 2004) | Một số vấn đề về chiến lược Phòng chống suy dinh dưỡng hiện nay (Some issues on national strategy of malnutrition control and prevention) | Tóm tắt PDF (English) |
| Công Khẩn Nguyễn | ||
| 151 - 175 trong số 576 mục | << < 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 > >> | |


