| Số tạp chí | Tiêu đề | |
| Số 27 Tập 10 (Tháng 3 năm 2013) | Những rào cản ảnh hưởng đến tiếp cận và sử dụng dịch vụ y tế của người di cư mùa vụ độ tuổi 18 - 50 tại phường Phúc Xá, Ba Đình, Hà Nội năm 2012 (Barriers affecting access to and use of health services among seasonal migrants aged from 18 to 59 in Phuc Xa commune, Ba Dinh, Ha Noi, 2012) | Tóm tắt PDF (English) |
| Bùi Đắc Thành Nam, Vũ Thị Hoàng Lan, Lê Thị Kim Ánh | ||
| Số 35 Tập 12 (Tháng 3 năm 2015) | Những thay đổi về kiến thức phòng bệnh tay chân miệng của các bà mẹ có con dưới 2 tuổi tại xã Tam Thanh - Vụ Bản -Nam Định sau can thiệp truyền thông về bệnh tay chân miệng ở trẻ em (Changes on knowledge of hand, foot and mouth disease intervention of mothers with under-2 year-old children in Tam Thanh commune Vu Ban district-Nam Dinh province) | Tóm tắt PDF (English) |
| Vũ Thị Thúy Mai, Đỗ Minh Sinh | ||
| Số 26 Tập 9 (Tháng 12 năm 2012) | Những thiếu hụt trong kiến thức về bệnh sốt xuất huyết của người dân cộng đồng đảo Trí Nguyên, Nha Trang, Khánh Hòa (Deficient knowledge of dengue fever in the Tri Nguyen island community, Nha Trang city, Khanh Hoa province) | Tóm tắt PDF (English) |
| Dương Thị Thu Hương, Darlene McNaughton, Trần Thị Thanh Tuyến | ||
| Số 67 (tháng 06 năm 2024) | Những trải nghiệm của phụ nữ mắc đái tháo đường thai kỳ trong việc sử dụng mạng xã hội để tự chăm sóc sức khỏe ở miền Bắc, Việt Nam: Một nghiên cứu định tính | Tóm tắt |
| Nguyễn Văn Tiến, Tine Gammeltoft, Ib Christian Bygbjerg, Nguyễn Thị Ái, Vũ Thị Kim Dung, Đặng Thị Ngọc Anh, Nguyễn Thị Minh Phương | ||
| Số 29 Tập 10 (Tháng 9 năm 2013) | Những tồn tại của hệ thống cung cấp dịch vụ phục hồi chức năng tại các cơ sở y tế công lập (Drawbacks of rehabilitation service system at public health facilities) | Tóm tắt PDF (English) |
| Nguyễn Thị Minh Thủy | ||
| Số 12 Tập 6 (Tháng 5 năm 2009) | Nâng cao kiến thức, thái độ, thực hành của người dân về phòng chống sốt xuất huyết tại xã Bình Thành, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, 2006- 2008 (Promotion of community’s knowledge, attitudes and practices on dengue fever and dengue hemoharrgic fever prevention and control at Binh Thanh commune, Thanh Binh district, Dong Thap province, 2006 – 2008) | Tóm tắt PDF (English) |
| Lê Thị Thanh Hương, Nguyễn Công Cừu, Trần Văn Hai | ||
| Số 41 Tập 13 (Tháng 3 năm 2016) | Năng lực sức khỏe tâm thần về rối loạn lo âu của sinh viên y tế công cộng ở Hà Nội (Mental health literacy of anxiety disorders among public health undergraduate students in Hanoi) | Tóm tắt Download PDF (English) |
| Thái Quỳnh Chi Nguyễn, Quang Tiến Trương | ||
| Số 2 Tập 1 (Tháng 11 năm 2004) | Nồng độ Hemoglobin ở phụ nữ tuổi sinh đẻ có thể được cải thiện khi sử dụng nước mắm bổ sung NaFeEDTA (NaFeEDTA fortified fish sauce: Potential improvement of Hemoglobin concentration in child-bearing age women) | Tóm tắt PDF (English) |
| Vân Thúy Phạm, Công Khẩn Nguyễn | ||
| Số 65 (tháng 12 năm 2023) | Nồng độ kháng thể gắn kết sau tiêm vắc xin phòng bệnh Covid-19 ở người cao tuổi năm 2021-2022 | Tóm tắt |
| Phạm Quang Lộc, Phạm Thị Thanh Hằng, Nguyễn Thị Hương Giang, Bùi Hồng Ngọc, Nguyễn Thị Ngọc Lan, Lê Minh Giang | ||
| Số 4 Tập 2 (Tháng 11 năm 2005) | Phá thai bằng thuốc: Khả năng chấp nhận của phụ nữ tại TP. Hồ Chí Minh (The women’s acceptability for early medical abortion in Ho Chi Minh City) | Tóm tắt PDF (English) |
| Hoàng Thị Tuyết Diễm | ||
| Số 11 Tập 6 (Tháng 1 năm 2009) | Phát triển bộ công cụ đo lường sự hài lòng đối với công việc của nhân viên y tế tuyến cơ sở (Developing and testing an instrument for measuring job satisfaction of health workers at district and commune level) | Tóm tắt PDF (English) |
| Lê Thanh Nhuận, Lê Cự Linh | ||
| Số 22 Tập 8 (Tháng 11 năm 2011) | Phát triển đào tạo và nghiên cứu về đánh giá nguy cơ vi sinh vật trong nước, vệ sinh và thực phẩm (Quantitative micobial risk assessment for water, sanitation and food: experience from a training and research development) | Tóm tắt PDF (English) |
| Trần Thị Tuyết Hạnh, Nguyễn Việt Hùng | ||
| Số 29 Tập 10 (Tháng 9 năm 2013) | Phân tích một số kết quả sau 5 năm thực hiện tự chủ tài chính tại Bệnh viện hữu nghị Việt Đức (2007 – 2011) [Analyzing some results after 5 years implementation financial autonomy policy at Huu Nghi Viet Duc hospital (2007- 2011)] | Tóm tắt PDF (English) |
| Nguyễn Thị Bích Hường, Nguyễn Thanh Hương, Nguyễn Nhật Linh | ||
| Số 4 Tập 2 (Tháng 11 năm 2005) | Phân tích tình hình phân biệt đối xử liên quan đến HIV/AIDS trong lĩnh vực y tế ở Hà Nội, Việt Nam (A situation analysis of HIV/AIDS- related discrimination in health sector in Ha Noi, Viet Nam) | Tóm tắt PDF (English) |
| Đặng Văn Khoát, Chu Quốc Ân, Daniel D Reipath | ||
| Số đặc biệt (tháng 8 năm 2022) | Phân tích việc áp dụng chức năng y tế công cộng thông qua văn bản chỉ đạo được ban hành nhằm ứng phó với COVID-19 trong bốn giai đoạn dịch tại Việt Nam. | Tóm tắt |
| Đỗ Ngọc Sơn, Trần Thu Thảo, Đinh Phương Nga, Nguyễn Thị Hương Thảo, Lê Vũ Anh | ||
| Số 65, tập 1 (tháng 12 năm 2023) | Phân tích văn bản ban hành trong hai giai đoạn ứng phó dịch COVID-19 tại tỉnh Thừa Thiên Huế thông qua đối chiếu với Bộ chức năng y tế công cộng | Tóm tắt |
| Võ Văn Thắng, Trần Thị Kiều Oanh, Lê Vũ Anh | ||
| Số 65, tập 1 (tháng 12 năm 2023) | Phân tích văn bản ban hành trong hai giai đoạn ứng phó dịch COVID-19 tại tỉnh Yên Bái thông qua đối chiếu với Bộ chức năng y tế công cộng | Tóm tắt |
| Lê Thi Hồng Vân, Nguyễn Thị Hương, Trần Thảo Ly, Trần Thị Kiều Oanh, Lê Vũ Anh | ||
| Số 65, tập 1 (tháng 12 năm 2023) | Phân tích văn bản ban hành trong hai giai đoạn ứng phó dịch COVID-19 tại Đồng Tháp thông qua đối chiếu với Bộ chức năng y tế công cộng | Tóm tắt |
| Nguyễn Công Cừu, Đoàn Tấn Bửu, PhanThanh Hòa, Thái Ngọc Ái Vy, Trần Thị Kiều Oanh, Lê Vũ Anh | ||
| Số 65 (tháng 12 năm 2023) | Phân tích đặc điểm mô hình tử vong của tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2013-2020: Ứng dụng phần mềm quả lý thông tin DS-KHHGĐ | Tóm tắt |
| Đặng Thị Thanh Nhã, Trần Thị Táo, Trần Thị Thanh Nhàn, Võ Văn Thắng, Lê Bích Viên, Phan Đăng Tâm, Nguyễn Thị Khánh Chi, Lê Đình Dương | ||
| Số 2 Tập 1 (Tháng 11 năm 2004) | Phòng bệnh ung thư (Prevention of cancerous diseases) | Tóm tắt PDF (English) |
| Hữu Nghị Đoàn | ||
| Số 5 Tập 3 (Tháng 5 năm 2006) | Phòng chống tai nạn thương tích ở Việt Nam: Kết quả và những định hướng trong thời gian tới (Injury prevention in Vietnam: Achievements and orientations for the coming time) | Tóm tắt PDF (English) |
| Nguyễn Thị Hồng Tú | ||
| Số 12 Tập 6 (Tháng 5 năm 2009) | Phơi nhiễm thụ động với thuốc lá ở phụ nữ và trẻ em tại gia đình (Second hand smoke of mothers and children in the family environment) | Tóm tắt PDF (English) |
| Heather Wipfli, Lê Bảo Châu, Nguyễn Thị Quý, Nguyễn Thị Thu Dung | ||
| Số 10 Tập 6 (Tháng 6 năm 2008) | Phương pháp vo gạo, nấu cơm truyền thống làm mất một lượng rất lớn sắt, kẽm trong cơm (The traditional rice washing and cooking methods cause lost levels of zinc & iron in cooked rice) | Tóm tắt PDF (English) |
| Nguyễn Xuân Ninh, Trần Thị Cúc Hòa | ||
| Số 40 Tập 13 (Tháng 3 năm 2016) | Phương thức biểu lộ giới tính của nam thanh thiếu niên đồng tính tại hà nội trước người thân và cộng đồng (The self- sexual expression of young gay men with family members and other people of community in Hanoi) | Tóm tắt PDF (English) |
| Minh Điềm Đặng, Thị Mai Hoa Trần, Mạnh Linh Vũ, Thị Hồng Nhung Nguyễn, Ngọc Hà Bùi, Thị Hằng Nguyễn, Thị Tâm Bùi, Thị Mỹ Hạnh Trần | ||
| Số 72 (tháng 09 năm 2025) | Phản hồi của sinh viên ngành Răng Hàm Mặt theo chương trình đào tạo tích hợp tại trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế | Tóm tắt |
| Nguyễn Thị Khoa Như, Nguyễn Văn Hiệp, Nguyễn Thanh Gia, Nguyễn Thị Hoài Phương, Đậu Văn Quý, Nguyễn Khoa Quỳnh Thơ, Đặng Hoàng Nhật Vi | ||
| 226 - 250 trong số 565 mục | << < 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 > >> | |


