| Số tạp chí | Tiêu đề | |
| Số 40 Tập 13 (Tháng 3 năm 2016) | Thực trạng, cách thức sử dụng rượu bia và các yếu tố liên quan ở nhóm nam giới 25-64 tuổi tại Long Biên, Hà Nội, 2015 (Alcohol consumption status, pattern and related risk factors among males aged 25-64 years, in Long Bien district, Hanoi, 2015) | Tóm tắt PDF (English) |
| Thị Đức Hạnh Trần, Bích Ngọc Lê, Hồng Chinh Đào, Thị Kim Ánh Lê, Thị Hoàng Lan Vũ | ||
| Số 51 (tháng 3 năm 2020) | Thực trạng công tác đào tạo liên tục của bác sĩ tại bệnh viện C Thái Nguyên năm 2019 | Tóm tắt PDF |
| Phạm Văn Đông, Đặng Ngọc Huy, Đỗ Thanh Huyền, Triệu Tất Thắng, Lưu Quốc Toản | ||
| Số 73 (tháng 12 năm 2025) | Thực trạng cận thị học đường ở học sinh khối lớp 3-5 trường tiểu học Chiềng Pằn, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La năm 2023 | Tóm tắt |
| Phạm Ngọc Toàn, Bùi Trung Hiếu | ||
| Số 26 Tập 9 (Tháng 12 năm 2012) | Thực trạng cận thị học đường và một số yếu tố liên quan tại trường Trung học Cơ sở Phan Chu Trinh, quận Ba Đình, Hà Nội năm 2010 (Myopia and related risk factors in Phan Chu Trinh Secondary School, Ba Dinh district, Hanoi in 2010) | Tóm tắt PDF (English) |
| Vũ Thị Hoàng Lan, Nguyễn Thị Minh Thái | ||
| Số 37 Tập 12 (Tháng 10 năm 2015) | Thực trạng dinh dưỡng và một số yếu tố liên quan của trẻ em dưới 5 tuổi người dân tộc Raglai tại hai huyện miền núi Khánh Sơn và Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa năm 2013 (Nutritional status and related factors among Raglai ethnic minority children under 5 years old in two mountanous districts of Khanh Hoa province in 2013) | Tóm tắt PDF (English) |
| Bùi Xuân Minh, Lê Tấn Phùng, Trần Ngọc Thành | ||
| Số 50 (tháng 12 năm 2019) | Thực trạng ghi nhãn dinh dưỡng của một số sản phẩm được chế biến sẵn và đồ uống không cồn được bày bán tại một số cửa hàng/ siêu thị ở Hà Nội | Tóm tắt PDF |
| Trần Phương Thảo, Nguyễn Thị Hồng Diễm, Phạm Bích Diệp | ||
| Số 23 Tập 9 (Tháng 2 năm 2012) | Thực trạng hoạt động can thiệp giảm tác hại dành cho nhóm nghiện chích ma túy và nữ mại dâm tại tỉnh Thanh Hóa năm 2009 (Real situation of harm reduction intervention activities for IDVs and CSWs in Thanh Hoa province in 2009) | Tóm tắt PDF (English) |
| Nguyễn Minh Hoàng, Đỗ Mai Hoa, Lê Bảo Châu, Suresh M Knumar, Nguyễn Bá Cẩn, Mai Văn Khoa | ||
| Số 72 (tháng 09 năm 2025) | Thực trạng hoạt động của nhân viên y tế ấp và một số yếu tố liên quan tại tỉnh Hậu Giang | Tóm tắt |
| Nguyễn Nhật Thanh, Nguyễn Việt Phương, Phạm Văn Tác, Lê Minh Hữu | ||
| Số 62 (tháng 03 năm 2023) | Thực trạng hoạt động phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng tại Trạm y tế xã của một huyện tỉnh Nghệ An | Tóm tắt PDF |
| Nguyễn Thị Hương, Nguyễn Thị Hiền Lương, Hồ Thị Hiền, Phan Nguyễn Hoàng Mai, Lê Thị Thanh Nhàn, Trịnh Công Sơn, Nguyễn Mai Anh, Bùi Linh Chi | ||
| Số 56 (tháng 9 năm 2021) | Thực trạng hài lòng người bệnh đến khám chữa bệnh ngoại trú tại khoa Khám bệnh bệnh viện Phú Nhuận 6 tháng đầu năm 2020 - 10.53522/ytcc.vi56.T210312 | Tóm tắt PDF |
| Lê Minh Thi, Hoàng Đức Quyền, Tô Thị Thu Hà | ||
| Số 46 tập 15 (Tháng 12 năm 2018) | Thực trạng hài lòng với công việc của giảng viên tại Trường Đại học Y Dược-Đại học Thái Nguyên | Tóm tắt PDF (English) |
| Ngọc Trần Bảo, Uyển Lê Ngọc, Tuấn Nguyễn Mạnh | ||
| Số 31 Tập 11 (Tháng 4 năm 2014) | Thực trạng hành vi bắt nạt/bạo lực thể chất ở học sinh trường Trung học phổ thông Trần Phú, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, năm 2013 (Physical bullying/violence among Chan Phu High School students in Hoan Kiem district, Ha Noi in 2013) | Tóm tắt PDF (English) |
| Nguyễn Thị Thu Trang, Lê Thị Kim Ánh, Lã Ngọc Quang, Nguyễn Thanh Tuấn, Đào Hoàng Bách | ||
| Số 52 (tháng 6 năm 2020) | Thực trạng hành vi sử dụng rượu bia của học sinh trung học phổ thông tại thành phố Hà Nội, năm 2019 | Tóm tắt PDF |
| Nguyễn Hằng Nguyệt Vân, Nguyễn Thị Khánh Huyền, Vũ Thị Thanh Mai, Phạm Quốc Thành, Hoàng Văn Minh, Dương Minh Đức | ||
| Số 67 (tháng 06 năm 2024) | Thực trạng hút thuốc lá của học sinh từ 13 đến 15 tuổi ở Việt Nam 2022 | Tóm tắt |
| Kim Bảo Giang, Phạm Bích Diệp, Nguyễn Thị Diễm Hương, Dương Tú Anh, Phan Thị Hải, Lương Ngọc Khuê, Nguyễn Thị Thanh Thảo, Lê Thị Quỳnh Trang | ||
| Số 29 Tập 10 (Tháng 9 năm 2013) | Thực trạng kiến thức, thái độ và hành vi tìm kiếm dịch vụ y tế của cộng đồng đối với các bệnh mù lòa có thể phòng tránh được (The knowledge, attitude and perception of community to seek the eye care services on avoidable blindness) | Tóm tắt PDF (English) |
| Nguyễn Hữu Lê, Phan Trọng Dũng, Bùi Đình Long | ||
| Số 41 Tập 13 (Tháng 3 năm 2016) | Thực trạng kiến thức, thái độ và tuân thủ cấm hút thuốc trong sinh viên cử nhân chính quy và cán bộ trường Đại học Y tế Công cộng (Status of knowledge, attitude and compliance toward smoke-free policy among undergraduate students and staff at the Hanoi School of Public Health) | Tóm tắt Download PDF (English) |
| Ngọc Bích Nguyễn, Thị Hoàng Lan Vũ, Margaret Cook, Kelly Johnstone, Mike Capra | ||
| Số 8 Tập 4 (Tháng 8 năm 2007) | Thực trạng, kiến thức và thái độ về hút thuốc lá của trường Đại học Y tế Công cộng năm 2004 (Current status of knowledge, attitudes and practices on smoking at Hanoi School of Public Health, 2004) | Tóm tắt PDF (English) |
| Phạm Quỳnh Nga, Lê Thị Thanh Hà | ||
| Số 63 (tháng 06 năm 2023) | Thực trạng kê đơn thuốc cho bệnh nhân ngoại trú bảo hiểm y tế điều trị tại Bệnh viện Đa khoa khu vực Cam Ranh, Khánh Hòa năm 2022 | Tóm tắt PDF |
| Nguyễn Thị Thuý Nga, Trần Bá Hoàng | ||
| Số 26 Tập 9 (Tháng 12 năm 2012) | Thực trạng loãng xương và một số yếu tố liên quan ở người cao tuổi xã Tam Thanh, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định (Prevalence of osteoporosis and related factors among elderly people in Tam Thanh commune, Vu Ban district, Nam Dinh province) | Tóm tắt PDF (English) |
| Đỗ Minh Sinh, Nguyễn Thị Minh Thủy | ||
| Số 16 Tập 7 (Tháng 11 năm 2010) | Thực trạng lập kế hoạch học tập trong sinh viên đại học Y Hà Nội và một số yếu tố ảnh hưởng (Study planning and its determinants among students in Hanoi Medical University) | Tóm tắt PDF (English) |
| Nguyễn Văn Huy, Đào Thị Minh An, Giang Thạch Thảo | ||
| Số 68 (tháng 09 năm 2024) | Thực trạng mong muốn được làm việc tại nước ngoài của sinh viên cử nhân điều dưỡng chính quy và các yếu tố liên quan tại trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế | Tóm tắt |
| Nguyễn Văn Hiệp, Nguyễn Thị Khoa Như, Trần Văn Sơn, Lê Hoàng Anh Quân, Nguyễn Minh Tú, Nguyễn Thanh Gia | ||
| Số 32 Tập 11 (Tháng 7 năm 2014) | Thực trạng mô hình tổ chức, nhân lực và sự hài lòng đối với công việc của nhân viên y tế dự phòng tuyến quận huyện, TP. Đà Nẵng (Current status of organizational structure, human resource and job satisfaction of health workers at district preventive medicine centers, Da Nang city) | Tóm tắt PDF (English) |
| Ngô Thị Kim Yến, Trương Đông Giang | ||
| Số 71 (tháng 06 năm 2025) | Thực trạng một số vấn đề sức khoẻ ở người cao tuổi tại một số quận, huyện của thành phố Hà Nội năm 2023 | Tóm tắt |
| Trần Văn Đình, Nguyễn Thị Thu, Nguyễn Quang Hùng | ||
| Số 56 (tháng 9 năm 2021) | Thực trạng nghiện internet và một số yếu tố liên quan của sinh viên trường Đại học Y – Dược, Đại học Huế năm 2018 - 10.53522/ytcc.vi56.T210615 | Tóm tắt PDF |
| Hồ Thị Linh Đan, Nguyễn Thị Hồng Hải, Nguyễn Thị Mai | ||
| Số 16 Tập 7 (Tháng 11 năm 2010) | Thực trạng nguồn nhân lực và sự hài lòng đối với công việc của nhân viên y tế tại các trung tâm y tế dự phòng tuyến huyện, tỉnh Bình Thuận (Current status of human resource in health and job satisfaction of health workers at district preventive health centers, Binh Thuan province) | Tóm tắt PDF (English) |
| Phạm Trí Dũng, Đặng Thị Như Hằng, Nguyễn Trí, Nguyễn Quốc Việt, Nguyễn Thị Xuân Mai, La Thị Mỹ Linh | ||
| 326 - 350 trong số 565 mục | << < 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 > >> | |


