| Số tạp chí | Tiêu đề | |
| Số 34 Tập 12 (Tháng 1 năm 2015) | Thực trạng nguồn nhân lực y tế công tại hai huyện Kim Bảng và Bình Lục của tỉnh Hà Nam, năm 2014 (Current situation of human resources for health in public health care facilities in Kim Bang and Binh Luc districts, Ha Nam province in 2014) | Tóm tắt PDF (English) |
| Nguyễn Hữu Thắng, Dương Kim Tuấn, Nguyễn Phương Thảo, Phùng Thị Hoa, Nguyễn Hữu Thuấn | ||
| Số 51 (tháng 3 năm 2020) | Thực trạng nhiễm Salmonella spp. trong thịt lợn và một số yếu tố ảnh hưởng tới điều kiện an toàn thực phẩm của các quầy bán thịt lợn tại chợ Đà Lạt năm 2019 | Tóm tắt PDF |
| Nguyễn Phước Huy, Trần Thị Tuyết Hạnh | ||
| Số 50 (tháng 12 năm 2019) | Thực trạng nhiễm giun truyền qua đất và một số yếu tố liên quan của học sinh tiểu học tại tỉnh Quảng Ninh, năm 2018 | Tóm tắt PDF |
| Lê Vân Anh, Phạm Ngân Giang, Đỗ Thị Hạnh Trang | ||
| Số 27 Tập 10 (Tháng 3 năm 2013) | Thực trạng nhiễm khuẩn vết mổ và một số yếu tố liên quan tại khoa ngoại, sản bệnh viện đa khoa Sa Đéc năm 2012 (Postoperative surgical - site infection and some related factors in departments of surgery and obstetrics, Sa Dec general hospital in 2012) | Tóm tắt PDF (English) |
| Bùi Thị Tú Quyên, Trương Văn Dũng | ||
| Số 69 (tháng 12 năm 2024) | Thực trạng năng lực chuyên môn của nhân viên y tế trường học tại tỉnh Quảng Ninh năm 2023 | Tóm tắt |
| Nguyễn Thị Thảo Ngân, Nguyễn Đức Sơn, Nguyễn Thị Bích Thủy | ||
| Số 40 Tập 13 (Tháng 3 năm 2016) | Thực trạng năng lực sức khỏe của một số nhóm dân cư tại Chí Linh, Hải Dương và Hà Nội, Việt Nam (Health literacy: Among some groups of Vietnamese) | Tóm tắt PDF (English) |
| Trung Kiên Nguyễn, Thị Nga Nguyễn, Quang Tiến Trương | ||
| Số 66 (tháng 03 năm 2024) | Thực trạng phát sinh chất thải nhựa, cơ hội và thách thức trong giảm thiểu chất thải nhựa tại Bệnh Viện Đa Khoa Sơn Tây năm 2022 | Tóm tắt |
| Nguyễn Thị Huyền, Trần Quỳnh Anh, Đặng Đức Hoàn, Nguyễn Thị Như Hoa | ||
| Số 46 tập 15 (Tháng 12 năm 2018) | Thực trạng phóng uế bừa bãi tại cộng đồng người dân tộc thiểu số Raglai và một số yếu tố liên quan tại huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận năm 2018 | Tóm tắt PDF (English) |
| Hương Lê Thị Thanh, Trị Lưu Văn | ||
| Số 40 Tập 13 (Tháng 3 năm 2016) | Thực trạng phơi nhiễm với khói thuốc lá tại hộ gia đình của trẻ em tiểu học tại một số xã thuộc huyện Chương Mỹ, Hà Nội, 2011 (Primary school children’s exposure to secondhand smoke at home in selected communes of Chuong My district, Ha Noi, 2011) | Tóm tắt PDF (English) |
| Thị Thanh Hương Lê, Mike Capra, Margaret Cook, Vũ Anh Lê | ||
| Số 57 (tháng 12 năm 2021) | Thực trạng phơi nhiễm với quảng cáo thuốc lá điện tử của thanh thiếu niên 15-24 tuổi tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh năm 2020 - 10.53522/ytcc.vi57.T211109 | Tóm tắt PDF |
| Lê Thị Thanh Hương, Lê Minh Đạt, Nguyễn Lương Hiền, Nguyễn Phương Anh, Đỗ Ngọc Sơn, Đinh Thị Phương Nga, Lê Vũ Anh | ||
| Số 40 Tập 13 (Tháng 3 năm 2016) | Thực trạng quan hệ tình dục trước hôn nhân và một số yếu tố liên quan của sinh viên trường Đại học Nội vụ năm 2015 (Premarital sex and its correlates among students at Hanoi University of Home Affairs, 2015) | Tóm tắt PDF (English) |
| Thị Hạnh Trang Đỗ, Thị Thương Lê, Thị Luyến Lê, Đức Mạnh Phạm | ||
| Số 35 Tập 12 (Tháng 3 năm 2015) | Thực trạng quản lý chất thải y tế tại các bệnh viện huyện thành phố Hải Phòng năm 2013 (Situation of medical waste management at suburban dist hospitals of Hai Phong city in 2013) | Tóm tắt PDF (English) |
| Phạm Minh Khuê, Phạm Đức Khiêm | ||
| Số 53 (tháng 9 năm 2020) | Thực trạng rối loạn cơ xương chi trên ở nhân viên văn phòng tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc năm 2019 | Tóm tắt PDF |
| Đỗ Thị Thu Hiền, Nguyễn Ngọc Bích, Dương Khánh Vân | ||
| Số 65 (tháng 12 năm 2023) | Thực trạng rối loạn lo âu và trầm cảm của người lao động khai thác than hầm lò ở Quảng Ninh, 2022-2023 | Tóm tắt |
| Mai Ngọc Thanh, Nguyễn Ngọc Anh, Tạ Thị Kim Nhung, Nguyễn Thanh Thảo, Nguyễn Quỳnh Trang | ||
| Số đặc biệt (tháng 8 năm 2022) | Thực trạng sử dụng dịch vụ khám chữa bệnh của người cao tuổi trong đại dịch COVID-19 và một số yếu tố liên quan tại phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội năm 2022 | Tóm tắt |
| Trần Thị Thu Thuỷ, Trần Thị Ngọc Bích, Nguyễn Lan Vy, Vũ Minh Khoa, Nguyễn Thị Thu Hằng, Hứa Thanh Thuỷ | ||
| Số 65 (tháng 12 năm 2023) | Thực trạng sàng lọc sử dụng chất trên nhóm nam quan hệ tình dục đồng giới điều trị PrEP của cán bộ y tế Phòng khám SHP Hà Nội năm 2023 | Tóm tắt |
| Văn Đình Hòa Đình Hòa, Nguyễn Thị Huyền Trang, Bùi Hồng Ngọc, Lê Vĩnh Giang | ||
| Số 57 (tháng 12 năm 2021) | Thực trạng sâu răng sớm ở trẻ 3 tuổi tại thành phố Phủ Lý, Hà Nam năm 2020 - 10.53522/ytcc.vi57.T211209 | Tóm tắt PDF |
| Dương Văn Tú, Đào Thị Dung, Tống Thị Hồng Nhung, Bùi Thị Tú Quyên | ||
| Số 26 Tập 9 (Tháng 12 năm 2012) | Thực trạng sâu răng và một số yếu tố liên quan tại trường tiểu học Nhật Tân quận Tây Hồ (Dental caries and its risk factors among pupils at Nhat Tan primary school in Tay Ho district) | Tóm tắt PDF (English) |
| Nguyễn Thanh Thủy, Vũ Thị Hoàng Lan | ||
| Số 10 Tập 6 (Tháng 6 năm 2008) | Thực trạng sức khỏe thanh thiếu niên huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương: Các kết quả sơ bộ từ dự án nghiên cứu dọc tại Chililab (Health status of adolescents and youth at Chi Linh district - Hai Duong province: Preliminary findings from first round of longitudinal study at Chililab) | Tóm tắt PDF (English) |
| Lê Cự Linh, Nguyễn Thanh Nga, Nguyễn Đức Thành, Đào Hoàng Bách | ||
| Số 61 (tháng 12 năm 2022) | Thực trạng sức khỏe tâm thần của học sinh ở một số trường trung học cơ sở tại thành phố Huế | Tóm tắt PDF |
| Nguyễn Minh Tú, Trần Thị Trà My, Nguyễn Hoàng Thùy Linh, Hồ Hiếu, Lương Thị Thu Thắm, Hồ Thị Linh Đan, Nguyễn Ngô Bảo khuyên, Trần thị Quỳnh Tâm, Nguyễn Phi Khanh, Võ Văn Quang Vinh, Đinh Thị Liễu, Nguyễn Đức Dân, Châu Nguyễn Đan, Đặng Thị Thanh Nhã, Trần Bình Thắng, Nguyễn Thanh Gia, Lê Đình Dương, Hoàng Trọng Nhật, Nguyễn Văn Tiến | ||
| Số 49 (tháng 09 năm 2019) | Thực trạng sức khỏe và chất lượng cuộc sống của người cao tuổi tại thị xã Chí Linh, Hải Dương và Kim Bôi, Hòa Bình năm 2018 | Tóm tắt PDF |
| Nguyễn Đình Anh, Nguyễn Mạnh Hùng, Dương Minh Đức, Nguyễn Hằng Nguyệt Vân, Phạm Quốc Thành | ||
| Số 61 (tháng 12 năm 2022) | Thực trạng sử dụng biện pháp tránh thai của phụ nữ Khmer 18-49 tuổi có chống và một số yếu tố liên quan tại thị xã Bình Minh tỉnh Vĩnh Long năm 2021 | Tóm tắt PDF |
| Lê Thị Hồng Yến, Bùi Thị Tú Quyên | ||
| Số 23 Tập 9 (Tháng 2 năm 2012) | Thực trạng sử dụng dịch vụ khám chữa NKĐSS của phụ nữ di cư tuổi 18-49 làm viêc tại KCN Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội năm 2011 (Health service utilization for reproductive tract infections of female migrants aged 18-49 working at industrial zones in Long Bien district, Ha Noi, 2011) | Tóm tắt PDF (English) |
| Lê Thị Kim Ánh, Phạm Thị Lan Liên, Vũ Hoàng Lan, Schelling Esther | ||
| Số 40 Tập 13 (Tháng 3 năm 2016) | Thực trạng sử dụng dịch vụ trước sinh và một số yếu tố liên quan ở các bà mẹ có con dưới một tuổi tại huyện tuy đức, tỉnh đăk nông, năm 2014 (A study on antenatal care service utilization and related factors among mothers of children under one year old at Tuy Duc district, Dak Nong province, 2014) | Tóm tắt PDF (English) |
| Xuân Oanh Nguyễn, Ngọc Quang Lã, Văn Trọng Phan | ||
| Số 28 Tập 10 (Tháng 6 năm 2013) | Thực trạng sử dụng kháng sinh trong điều trị viêm phổi cho người lớn tại Bệnh viện Nông nghiệp I (Situation of using antibiotics in treatment of pneumonia for adult patients in Nong Nghiep I hospital) | Tóm tắt PDF (English) |
| Phạm Phương Liên, Dương Lê Hồng | ||
| 351 - 375 trong số 565 mục | << < 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 > >> | |


