| Số tạp chí | Tiêu đề | |
| Số 35 Tập 12 (Tháng 3 năm 2015) | Sử dụng dịch vụ điều trị bệnh lây truyền qua đường tình dục và xét nghiệm HIV của phụ nữ làm việc trong các cơ sở khách sạn, nhà hàng tại Đồ Sơn và Cát Bà, Hải Phòng năm 2014 (The utilization of sexual transmitted infections treatment and HIV testing services among female workers at entertaimnent establishments in Hai phong city, 2014) | Tóm tắt PDF (English) |
| Bùi Thị Tú Quyên, Vũ Thị Hoàng Lan, Lê Bích Ngọc, Nguyễn Thị Kim Ngân, Dương Văn Đạt, Ngô Đức Anh | ||
| Số 13 Tập 6 (Tháng 9 năm 2009) | Sử dụng kỹ thuật phân tích dọc và phân tích nhị biến tìm hiểu đặc điểm tuổi dậy thì và quan hệ tình dục ở vị thành niên tại Chí Linh, Hải Dương (Applying survival and bivariate analysis to explore the pubertal onset and sexual behavior among adolescents in Chi Linh, Hai Duong province) | Tóm tắt PDF (English) |
| Nguyễn Văn Nghị, Lê Cự Linh, Vũ Mạnh Lợi | ||
| Số 55 (tháng 6 năm 2021) | Sử dụng thông tin phòng, chống HIV/AIDS của sinh viên trường đại học ở Vinh - 10.53522/ytcc.vi55.21016 | Tóm tắt PDF |
| Nguyễn Thị Hương, Nguyễn Thị Bích Nguyệt, Hồ Thị Hiền | ||
| Số 40 Tập 13 (Tháng 3 năm 2016) | Sử dụng thẻ bảo hiểm y tế và những yếu tố ảnh hưởng đến khả năng tham gia bảo hiểm y tế hộ gia đình của người lao động phi chính thức quận Long Biên, Hà Nội ( The situation of the use of health insurance cards amongs informal employees and the factors affecting the likelihood of their participating in household-based health insurance) | Tóm tắt PDF (English) |
| Thị Tú Quyên Bùi, Hồng Chinh Đào | ||
| Số 1 Tập 1 (Tháng 8 năm 2004) | Sự bùng phát dịch HIV ở người nghiện chích ma túy trẻ ở Quảng Ninh: Các yếu tố nguy cơ nhiễm HIV (HIV explosive epidemic among young Injecting Drug Users (IDUs) in Quang Ninh: HIV risk factors) | Tóm tắt PDF (English) |
| Trần Hiển Nguyễn, Văn Tâm Vũ, Văn Thích Nguyễn, Thất Bách Tôn | ||
| Số 45 tập 15 (Tháng 06 năm 2018) | Sự hài lòng của người bệnh đối với chất lượng bệnh viện tại Việt Nam: nghiên cứu tổng quan có hệ thống, giai đoạn 2000-2015 | Tóm tắt PDF (English) |
| Thắng Nguyễn Hữu, Hà Lê Thị Thanh, Hà Nguyễn Thị Thu, Hùng Lê Mạnh, Như Nguyễn Thị | ||
| Số 59 (tháng 6 năm 2022) | Sự hài lòng và nhu cầu quay lại tái khám của người bệnh tại bệnh viện Phạm Ngọc Thạch năm 2020 | Tóm tắt PDF |
| Đặng Thị Thiện Ngân, Nguyễn Hữu Lân, Lê Tiến Dũng, Nguyễn Thị Mai Trang, Đặng Thị Huệ, Nguyễn Thị Minh Khai, Nguyễn Thị Hoàng Huệ, Nguyễn Thị Bạch Ngọc, Lý Tiểu Long, Nguyễn Thiện Minh | ||
| Số 29 Tập 10 (Tháng 9 năm 2013) | Sự hài lòng về sức khỏe và một số yếu tố ảnh hưởng (The health satisfaction and different social factors predicting the differences of health satisfaction) | Tóm tắt PDF (English) |
| Dương Thị Thu Hương | ||
| Số 33 Tập 11 (Tháng 9 năm 2014) | Sự hài lòng đối với công việc của cán bộ y tế xã tại huyện Bình Lục và Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, năm 2012 (Job satisfaction of commune health stations in Binh Luc and Kim bang district, Ha Mam province, 2012) | Tóm tắt PDF (English) |
| Hữu Thắng Nguyễn, Thị Nga Trần | ||
| Số 13 Tập 6 (Tháng 9 năm 2009) | Sự hài lòng đối với công việc của nhân viên y tế tuyến cơ sở (Job satisfaction of health workers at district and commune level) | Tóm tắt PDF (English) |
| Lê Thanh Nhuận, Lê Cự Linh | ||
| Số 68 (tháng 09 năm 2024) | Sự khác biệt giữa tự cảm nhận và đo lường khách quan về thành phần cơ thể ở bệnh nhân HIV sử dụng máy Inbody | Tóm tắt |
| Thái Thanh Trúc, Ngô Thị Thảo Vy, Phạm Thị Thu Phương, Võ Trần Trọng Bình, Huỳnh Trung Quốc Hiếu, Bùi Thị Hy Hân | ||
| Số 27 Tập 10 (Tháng 3 năm 2013) | Sự khác biệt về cung cấp và sử dụng dịch vụ khám chữa bệnh tại 2 trạm y tế nông thôn và thành thị của tỉnh Khánh Hòa năm 2011 (Differences in delivery and utilization of health care services in 2 rural and urban commune health centers in Khanh Hoa province in 2011) | Tóm tắt PDF (English) |
| Phạm Thị Đoan Hạnh, Lê Hữu Thọ, Lê Bảo Châu | ||
| Số 29 Tập 10 (Tháng 9 năm 2013) | Sự khác nhau về các chỉ số liên quan tới dinh dưỡng của bệnh nhân dưới 65 tuổi của khoa nội và khoa ngoại tại bệnh viện 198 (The diferentiation of at risk indicators of malnutrition of patients under 65 years old at internal and surgical wards in 198 hospital) | Tóm tắt PDF (English) |
| Nguyễn Đỗ Huy, Doãn Thị Tường Vi | ||
| Số 70 (tháng 03 năm 2025) | Sự kỳ thị cha mẹ có con mắc rối loạn phổ tự kỷ tại Hà Nội | Tóm tắt |
| Khánh Thị Loan, Nguyễn Lan Anh, Mai Thị Lan Anh | ||
| Số 22 Tập 8 (Tháng 11 năm 2011) | Sự lan truyền và tính kháng kháng sinh của Escherichia coli trong nước thải ở Hà Nam (The spread and antibiotic resistance of Escherichia coli from wastewater in Hanam) | Tóm tắt PDF (English) |
| Lisa Dam, Nguyễn Việt Hùng, Phùng Đắc Cam, Roland Möllby | ||
| Số 23 Tập 9 (Tháng 2 năm 2012) | Sự quan tâm của cha mẹ đến bị thành niên và quan hệ tình dục trước hôn nhân của vị thành niên (Parental care and premarital sexual intercourse among adolescents in Chililab) | Tóm tắt PDF (English) |
| Bùi Thị Tú Quyên, Trần Hữu Bích, Lê Minh Thi, Nguyễn Thanh Nga | ||
| Số 4 Tập 2 (Tháng 11 năm 2005) | Sự ra đời của Cục phòng chống HIV/AIDS Việt Nam trong công cuộc phòng chống HIV/AIDS ở Việt Nam (The Vietnam Administration for HIV/AIDS Control coming into existence in the cause of HIV/AIDS control in Vietnam) | Tóm tắt PDF (English) |
| Nguyễn Huy Nga | ||
| Số 3 Tập 2 (Tháng 5 năm 2005) | Sự tồn lưu mangan trong môi trường và mối liên quan tới chỉ số huyết học của người dân sống tiếp giáp khu khai thác mỏ mangan ở Cao Bằng (The storage of manganese (Mn) in the environment and its relation to hematological index of people living in adjacent areas to Mn mine in Cao Bang) | Tóm tắt PDF (English) |
| Nông Thanh Sơn, Lương Thị Hồng Vân, Nguyễn Xuân Tuyên | ||
| Số 32 Tập 11 (Tháng 7 năm 2014) | Tai nạn giao thông nhập viện và một số yếu tố liên quan tại tỉnh Bình Định năm 2011 (Factors related to traffic accidents in Binh Dinh province, Vietnam) | Tóm tắt PDF (English) |
| Nguyễn Thị Như Tú, Võ Hồng Phong | ||
| Số 20 Tập 8 (Tháng 7 năm 2011) | Thanh toán chi phí khám chữa bệnh theo định suất và quyền lợi của người khám chữa bệnh bằng thẻ bảo hiểm y tế tại các bệnh viện tuyến huyện, Hải Dương năm 2009- 2010 (Health service provider capitation payment method and benefit of health insurance card holders in district hospitals, haiduong province, 2009-2010) | Tóm tắt PDF (English) |
| Nguyễn Thành Công, Bùi Thị Cẩm Tú | ||
| Số 24 Tập 9 (Tháng 4 năm 2012) | Thay đổi kiến thức của người cha về nuôi con bằng sữa mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu – Phát hiện từ chương trình can thiệp cộng đồng hướng tới người cha tại khu vực nông thôn Việt Nam (Changes in the fathers' knowledge on exclusive breastfeeding for the child's first six months in life -findings from a community intervention study in rural area of Viet Nam) | Tóm tắt PDF (English) |
| Trần Hữu Bích, Đinh Thị Phương Hòa | ||
| Số 37 Tập 12 (Tháng 10 năm 2015) | Thay đổi tỷ lệ và tần xuất mắc bệnh hô hấp trên và nồng độ miễn dịch IgA trên trẻ 24-47 tháng tuổi sau 3 tháng sử dụng sữa chua uống men sống (Change in the incidence rate and frequency of upper respiratory infection and levels of IgA in children 24-47 months of age after 3 months of using yogurt) | Tóm tắt PDF (English) |
| Cao Thị Thu Hương, Trương Tuyết Mai | ||
| Số 64 (tháng 09 năm 2023) | Thái độ về sa sút trí tuệ của người dân tại một số tỉnh ở Việt Nam năm 2020 | Tóm tắt |
| Nguyễn Thị Hồng, Phạm Bích Diệp, Đỗ Thị Thư, Trần Xuân Bình, Nguyễn Hữu Đức Anh, Nguyễn Thị Diễm Hương, Nguyễn Tuấn Anh, Kim Bảo Giang | ||
| Số 48 (tháng 6 năm 2019) | Thích ứng thang đo DMC-II vào đánh giá sự phát triển của trẻ ở 9 tháng tuổi tại khu vực nông thôn Việt Nam | Tóm tắt PDF |
| Trần Hữu Bích, Đỗ Thị Hạnh Trang, Lê Tự Hoàng, Trần Khánh Long | ||
| Số 3 Tập 2 (Tháng 5 năm 2005) | Thúc đẩy phòng lây truyền HIV/AIDS qua biên giới giữa Trung Quốc và các nước vùng sông Mê Kông (Promoting cross-border HIV/AIDS prevention efforts in China/Mekong Region countries) | Tóm tắt PDF (English) |
| Ngô Thị Thanh Thủy | ||
| 276 - 300 trong số 565 mục | << < 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 > >> | |


