| Số tạp chí | Tiêu đề | |
| Số 22 Tập 8 (Tháng 11 năm 2011) | Nghiên cứu mối liên quan giữa tình hình ốm đau, bệnh tật tự khai báo với điều kiện nước sạch và vệ sinh môi trường tại xã Hoàng Tây và Nhật Tân, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam (Relationship between self-reported health status and the condition of water and sanitation in Hoang Tay and Nhat Tan communes, Kim Bang district, Ha Nam province) | Tóm tắt PDF (English) |
| Nguyễn Hoàng Thanh, Hoàng Văn Minh, Nguyễn Việt Hùng | ||
| Số 15 Tập 7 (Tháng 7 năm 2010) | Nghiên cứu một số đặc điểm lâm sàng hội chứng cai nghiện heroin (A study on some clinical characteristics of heroin withdrawal syndromes) | Tóm tắt PDF (English) |
| Nguyễn Thị Xuyên, Đàm Đức Thắng | ||
| Số 4 Tập 2 (Tháng 11 năm 2005) | Nghiên cứu sinh thái về một số đặc điểm của xã đến bệnh mắt hột hoạt tính ở trẻ em (Factors associated with active trachoma in children at commune level in Vietnam: An ecological study) | Tóm tắt PDF (English) |
| Lê Vũ Anh, Trần Hữu Bích, Lê Thị Thanh Hà, Nguyễn Trọng Hà | ||
| Số 66 (tháng 03 năm 2024) | Nghiên cứu sự hài lòng về suất ăn bệnh viện và các yếu tố liên quan của người bệnh đang điều trị tại các khối nội bệnh viện Trường Đại học Y-Dược Huế năm 2022 | Tóm tắt |
| Bùi Thị Phương Anh, Hoàng Thị Kim Xuyên, Hoàng Thị Bạch Yến, Nguyễn Thị Thanh Nhàn, Trần Thị Thanh Nhàn | ||
| Số 5 Tập 3 (Tháng 5 năm 2006) | Nghiên cứu thí điểm về thái độ của cộng đồng đối với hiện tượng tự tử của thanh thiếu niên tại thành phố Hải Phòng, Việt Nam (A pilot study into community’s views on youth suicide in Hai Phong, Viet Nam) | Tóm tắt PDF (English) |
| UNICEF Việt Nam, Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em | ||
| Số 73 (tháng 12 năm 2025) | Nghiên cứu thói quen trì hoãn giấc ngủ và một số yếu tố liên quan của sinh viên trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế | Tóm tắt |
| Nguyễn Phương Linh, Nguyễn Nhật Vi, Phan Thanh Quang, Vũ Thị Cúc, Nguyễn Hoàng Thuỳ Linh Thuỳ Linh | ||
| Số 21 Tập 8 (Tháng 10 năm 2011) | Nghiên cứu thăm dò tính khả thi của chương trình can thiệp “Trẻ em nói không với hút thuốc thụ động” (An explanatory and pilot study for the intervention program “Children say no to secondhand smoke”) | Tóm tắt PDF (English) |
| Lê Thị Thanh Hương, Lê Vũ Anh, Mike Capra, Margaret Cook | ||
| Số 73 (tháng 12 năm 2025) | Nghiên cứu thực trạng sử dụng và kiến thức, thái độ, thực hành về nhà tiêu hợp vệ sinh của hộ gia đình người dân tộc Mạ tại thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông | Tóm tắt |
| Nguyễn Thanh Gia, Trần Vinh, Nguyễn Văn Hiệp | ||
| Số 46 tập 15 (Tháng 12 năm 2018) | Nghiên cứu trường hợp đánh giá cải thiện điều kiện lao động theo chương trình WISH tại làng nghề tái chế nhôm Bình Yên tỉnh Nam Định | Tóm tắt PDF (English) |
| Sinh Đỗ Minh, Mai Vũ Thị Thúy | ||
| Số 58 (tháng 3 năm 2022) | Nghiên cứu tỷ lệ trầm cảm và đánh giá kiến thức, nhu cầu, yếu tố tâm lý xã hội của bệnh nhân ung thư vú về phẫu thuật tái tạo sau cắt bỏ vú tại thành phố Huế | Tóm tắt PDF |
| Nguyễn Thị Đăng Thư, Nguyễn Phương Mai, Phạm Tăng Trí Tuệ, Trần Thị Quỳnh Tâm, Hồ Xuân Dũng, Trần Văn Vui | ||
| Số 42 Tập 13 (Tháng 6 năm 2016) | Nghiên cứu về sử dụng rượu bia tại 3 tỉnh của Việt Nam năm 2013 (Use of alcohol in 3 provinces of Vietnam 2013) | Tóm tắt PDF (English) |
| Nguyễn Hiền Vương, Phạm Việt Cường | ||
| Số 9 Tập 4 (Tháng 12 năm 2007) | Nghiên cứu đánh giá chương trình đào tạo thạc sỹ y tế công cộng: 10 năm đầu tiên (Evaluation on Master of Public Health Training Program: The first 10 years) | Tóm tắt PDF (English) |
| Lê Cự Linh, Nguyễn Thanh Hà, Bùi Thị Tú Quyên | ||
| Số 33 Tập 11 (Tháng 9 năm 2014) | Nghiên cứu đánh giá kết quả chương trình can thiệp giảm mức độ sử dụng rượu bia thông qua việc tham gia của hội viên y tế công cộng người cao tuổi (A study on evaluating the intervention program’s outcomes on alcohol-related harm prevention and control through participation of senior public health volunteers) | Tóm tắt PDF (English) |
| Thị Kim Ánh Lê, Vũ Anh Lê, Huy Hoàng Đặng, Vũ Trần, Tiến Thắng Nguyễn | ||
| Số 14 Tập 10 (Tháng 3 năm 2010) | Nghiên cứu đánh giá mô hình không khói thuốc (Assessment of the smoke free school model in Hanoi School of Public Health) | Tóm tắt PDF (English) |
| Lê Thị Thanh Hà, Phạm Thị Quỳnh Nga | ||
| Số 30 Tập 11 (Tháng 2 năm 2014) | Nghiên cứu đánh giá độ tin cậy và tính giá trị của thang đo đánh giá sự hài lòng của bệnh nhân tại Khánh Hòa (Study on reliability and validity of the scale for evaluating patient satisfaction in Khanh Hoa province) | Tóm tắt PDF (English) |
| Lê Tấn Phùng, Gerard FitzGerald | ||
| Số 22 Tập 8 (Tháng 11 năm 2011) | Nguy cơ ảnh hưởng đến sức khỏe từ việc sử dụng nước thải trong nông nghiệp ở một số vùng ven đô tại Việt Nam (Health risks associated with wastewater use in agriculture and aquaculture in periurban areas in Vietnam) | Tóm tắt |
| Đỗ Thùy Trang, Bùi Thị Thu Hiền, Phùng Đắc Cam, Nguyễn Đăng Tuấn, Kåre Mølbak, Wim van der Hoek, Anders Dalsgaard | ||
| Số 24 Tập 9 (Tháng 4 năm 2012) | Nguyên nhân tử vong ở CHILILAB giai đoạn 2008-2010 qua phương pháp phỏng vấn người đại diện (Cause of death in CHILILAB during 2008-2010 based on verbal autopsy method) | Tóm tắt PDF (English) |
| Bùi Thị Tú Quyên, Nguyễn Thị Trang Nhung, Phạm Việt Cường | ||
| Số 18+19 Tập 8 (Tháng 4 năm 2011) | Nguồn nhân lực y tế ở Đông Nam Á: NHỮNG THIẾU HỤT, THÁCH THỨC TRONG PHÂN BỐ VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ TRONG DỊCH VỤ Y TẾ | Tóm tắt PDF (English) |
| Churnrurtai Kanchanachitra, Magnus Lindelow, Timothy Johnston, Piya Hanvoravongchai, Fely Marilyn Lorenzo, Nguyễn Lan Hương, Siswanto Agus Wilopo, Jennifer Frances dela Rosa | ||
| Số 25 Tập 9 (Tháng 8 năm 2012) | Nhiễm khuẩn hô hấp cấp ở trẻ em và khói từ bếp đun sinh khối hộ gia đình ở huyện Chí Linh - tỉnh Hải Dương (Childhood Acute Respiratory Infections and Domestic Biomass Burning in Chi Linh district (Hai Duong province, Vietnam)) | Tóm tắt PDF (English) |
| Phạm Công Tuấn | ||
| Số 36 Tập 12 (tháng 6 năm 2015) | Nhu cầu kiến thức, thái độ về HIV và xét nghiệm HIV chưa được đáp ứng của phụ nữ mại dâm tại Đồ Sơn, Cát Bà Hải Phòng năm 2014 (Unmet need for knowledge, attitude about HIV and HIV testing among female sex workers in Do Son, Cat Ba, Hai Phong province 2014) | Tóm tắt PDF (English) |
| Bùi Thị Tú Quyên, Vũ Thị Hoàng Lan, Lê Bích Ngọc, Nguyễn Thị Kim Ngân, Dương Văn Đạt, Ngô Đức Anh | ||
| Số 7 Tập 4 (Tháng 1 năm 2007) | Nhu cầu nghề nghiệp Y tế Công cộng (Social demand for public health professional training) | Tóm tắt PDF (English) |
| Lê Vũ Anh | ||
| Số 51 (tháng 3 năm 2020) | Nhu cầu tham vấn tâm lý và các yếu tố liên quan ở người cao tuổi xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tóm tắt PDF |
| Phạm Thi Nam, Lê Trìu Mến, Võ Nữ Hồng Đức | ||
| Số 28 Tập 10 (Tháng 6 năm 2013) | Nhu cầu trợ giúp trong sinh hoạt và hòa nhập xã hội của người khuyết tật (Need of assistance among of people with disabilities in actitivities of daily living and social integration) | Tóm tắt PDF (English) |
| Nguyễn Thị Minh Thủy, Trần Trọng Hải | ||
| Số 53 (tháng 9 năm 2020) | Nhu cầu và sự sẵn sàng chi trả cho dịch vụ tư vấn dinh dưỡng của người bệnh tại bệnh viện Đại học Y Hà Nội năm 2018-2019 | Tóm tắt PDF |
| Phạm Thị Thắm, Đoàn Ngọc Thuỷ Tiên, Lê Thị Hương, Đặng Công Sơn, Ngô Thị Thanh Vân, Lê Minh Đạt | ||
| Số 45 tập 15 (Tháng 06 năm 2018) | Nhu cầu và thực trạng hỗ trợ trẻ em bị ảnh hưởng bởi HIV/ AIDS tại cộng đồng năm 2013 | Tóm tắt PDF (English) |
| Quyên Bùi Thị Tú, Hoa Vũ Thị Kim | ||
| 201 - 225 trong số 576 mục | << < 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 > >> | |


